+ Thời gian thi đấu: Thứ 7 ngày 08/8/2026 + Địa điểm thi đấu: Trung tâm VHTT&TT tại C5A Giảng Võ, Hà Nội. (cũ là trường thể thao thiếu niên 10-10)ĐIỀU LỆ GIẢI CỜ VUA HÈ 10-10 MỞ RỘNG NĂM 2026 - BẢNG B_ U7-8Last update 08.08.2026 06:17:00, Creator/Last Upload: Pham Viet Khoa Hanoi Vietnam
Starting rank
| No. | Name | FED | Club/City |
| 1 | Bùi Minh Khang | TNK | Trường 10-10 |
| 2 | Bùi Thanh Phong | TDO | Tự Do |
| 3 | Cao Đức Minh | GDC | Gia Đình Cờ Vua |
| 4 | Cao Đức Việt | GDC | Gia Đình Cờ Vua |
| 5 | Cao Minh Khôi | NGI | Nguyễn Gia |
| 6 | Đoàn Bảo Lâm | TNK | Trường 10-10 |
| 7 | Đoàn Minh Khôi | TNV | Tài Năng Việt |
| 8 | Đỗ Bảo Huy | TNK | Trường 10-10 |
| 9 | Hà Minh Khang | GDC | Gia Đình Cờ Vua |
| 10 | Huỳnh Diệp Châu G | TNK | Trường 10-10 |
| 11 | Hứa Tường Nhật Minh | CMT | Chess Master |
| 12 | Lê Hải Đăng | KTL | Kiện Tướng Tương Lai |
| 13 | Lê Huy | CMT | Chess Master |
| 14 | Lê Ngọc An G | GDC | Gia Đình Cờ Vua |
| 15 | Lê Nguyễn Minh Khôi | CSC | Chess Star Club |
| 16 | Lưu Đình Khoa | CSC | Chess Star Club |
| 17 | Nông Võ Trâm Anh G | KTL | Kiện tướng tương lai |
| 18 | Nguyễn Anh Khoa | TDO | Tự Do |
| 19 | Nguyễn Đông Khang | KTL | Kiện tướng tương lai |
| 20 | Nguyễn Gia Khánh | CMT | Chess Master |
| 21 | Nguyễn Gia Khánh | TDO | Tự do |
| 22 | Nguyễn Hoàng Nam | TNV | Tài Năng Việt |
| 23 | Nguyễn Hoàng Sơn | CMT | Chess Master |
| 24 | Nguyễn Minh Khuê G | TNK | Trường 10-10 |
| 25 | Nguyễn Ngọc Mai Chi G | CMT | Chess Master |
| 26 | Nguyễn Quang Anh | TNK | Trường 10-10 |
| 27 | Nguyễn Tiến Minh | CMT | Chess Master |
| 28 | Nguyễn Tuấn An | CSC | Chess Star Club |
| 29 | Nguyễn Vũ Minh An G | TNK | Trường 10-10 |
| 30 | Nguyễn Vũ Tuệ An G | TNK | Trường 10-10 |
| 31 | Phạm Bình An | CSV | Chess Star Vin 2 |
| 32 | Phạm Hoàng Minh Đức | TDO | Tự Do |
| 33 | Phạm Nhật Minh | VNC | Vnca |
| 34 | Phạm Tuấn Minh | CMT | Chess Master |
| 35 | Phạm Thanh Tú G | GDC | Gia Đình Cờ Vua |
| 36 | Trần Anh Đức | CSV | Chess Star Vin 2 |
| 37 | Trần Khánh Toàn | GDC | Gia Đình Cờ Vua |
| 38 | Trần Nguyễn Trung Kiên | CSC | Chess Star Club |
| 39 | Trần Tuấn Minh | CSC | Chess Star Club |
| 40 | Vũ Khương Duy | GDC | Gia Đình Cờ Vua |
| 41 | Vũ Minh Dũng | TNK | Trường 10-10 |
| 42 | Vũ Minh Nhật | CSV | Chess Star Vin 2 |
| 43 | Trần Thái Linh G | CMT | Chess Master |
|
|
|
|