Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Изменe основног састава у сали за игру или путем СМС-а на број 063/85-41-101 (заменик главног судије Небојша Радосављевић):
1. коло 21.05.2026. од 13:00 – 13:30;
2. коло 22.05.2026. од 10:00 – 10:30;
3. коло 22.05.2026. од 22:00 – 22:30;
4. коло 23.05.2026. од 14:30 – 15:00;
5. коло 23.05.2024. од 22:00 – 22:30;

12. Kup Svetozara Gligorića za žene

Cập nhật ngày: 24.05.2026 13:54:32, Người tạo/Tải lên sau cùng: SRB Chess Federation

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 5

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3 
11ŠSU SIRMIUM - S.Mitrovica55001514,534
23ŠK TADIĆ - Beograd5311107,535
34ŠK MILOŠ POZNANOVIĆ - Užice530297,538
42ŠK JUGOVIĆ - Kać522189,535
56ŠK EKONOMIST - Niš52127738
65ŠU PROGRESUL - Vlajkovac520365,534
78ŠK TADIĆ 2 - Beograd51043533
87ŠK ALJEHIN - Pančevo500503,531

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (3 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Matchpoints, Cut1, Forfeited games count, MP 3/1/0)