Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Изменe основног састава у сали за игру или путем СМС-а на број 063/85-41-101 (заменик главног судије Небојша Радосављевић):
1. коло 21.05.2026. од 13:00 – 13:30;
2. коло 22.05.2026. од 10:00 – 10:30;
3. коло 22.05.2026. од 22:00 – 22:30;
4. коло 23.05.2026. од 14:30 – 15:00;
5. коло 23.05.2024. од 22:00 – 22:30;

12. Kup Svetozara Gligorića

Cập nhật ngày: 24.05.2026 15:08:16, Người tạo/Tải lên sau cùng: SRB Chess Federation

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 5

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
11ŠK GORNJA JABLANICA - Medvedja55001516,535090
24ŠK CRVENA ZVEZDA - Beograd54011215,536081,5
33ŠK PROLETER - Čoka53029934033,5
45ŠKGN NAIS - Niš5212710,539052,5
510ŠK BOGOSLOV - Beograd52127929033,5
66ŠK KABLOVI - Jagodina521278,543047
712OŠK PARAĆIN - Paraćin520367,528026
88ŠK JUGOVIĆ - Kać512259,519033
911SŠU SIRMIUM - S.Mitrovica512258,525035
102NOVOSADSKI ŠK - Novi Sad511349,525041
117ŠK TREPČA - K.Mitrovica50414832030
129ŠK MLADOST - N.Pazova50232827035,5

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (3 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Matchpoints, Cut1, Forfeited games count, MP 3/1/0)
Hệ số phụ 4: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints
Hệ số phụ 5: Sonneborn-Berger-Tie-Break (analog [57] but with all results)