Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Измена основних састава врши се у сали за игру или поруком (СМС/WhatsApp) на број телефона:
065/344-66-48 (Иван Марјановић) најкасније 15 минута пре почетка кола.

ЈУНИОРСКА ЛИГА БЕОГРАДА ЗА 2025 - ОПЕН СЕКЦИЈА

Cập nhật ngày: 14.12.2025 20:15:25, Người tạo/Tải lên sau cùng: Belgrade Chess Federation

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 5

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
12ШК Партизан5401121544069
24ШК Тадић5311101347,5048
31ШК Раднички523091247,5064
46ШК Чукарички5221811,544026
55ДШК Мала Рокада522181143,5034
68ШК Врачар41127941011
73ШК Змај4103684403
87ШУ Никола Тесла40225846,5012
99ШК Нестор401344,544,509
1010ДШК Врачар1001001100

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (variabel)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Cut1, Forfeited games count)
Hệ số phụ 4: Extended Direct Encounter for teams (EDE) (Matchpoints, Forfeited games count)
Hệ số phụ 5: Total MP opponent × MP scored. (EMMSB) (Forfeited games count, Matchpoints 3/1/0)