II INFANTIL FIESTAS DEL PILAR 2026 sub-8 Cập nhật ngày: 14.10.2026 13:00:16, Người tạo/Tải lên sau cùng: Spanish Chess Federation (Licence 176)
| Giải/ Nội dung | SUB-12 Y SUB-16, SUB-10, SUB-8 |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 6, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6/6 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Bảng xếp hạng sau ván 6
| Hạng | | Tên | Rtg | LĐ | V1 | V2 | V3 | V4 | V5 | V6 | Điểm | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | | CASAS CALVO ROBERTO gm | 1500 | ESP | 11b1 | 6w1 | 5b1 | 2b1 | 3w1 | 4w0 | 5 | 1 | 20,5 | 19,5 |
| 2 | | TOVIO HERRERO SERGIO gm | 1543 | ESP | 9b1 | 5w1 | 3b1 | 1w0 | 4b1 | 6w1 | 5 | 2 | 22 | 19,5 |
| 3 | | PUENTE BORAO VICTOR gm | 1510 | ESP | 10w1 | 4b1 | 2w0 | 6b1 | 1b0 | 9w1 | 4 | 1 | 20,5 | 19,5 |
| 4 | | SAHIN EMIR gm | 0 | ESP | 12b1 | 3w0 | 8b1 | 7w1 | 2w0 | 1b1 | 4 | 2 | 21 | 20 |
| 5 | | JIANG (Eric) XINGCHEN gm | 0 | ESP | 7b1 | 2b0 | 1w0 | 9w½ | 8b1 | 10w1 | 3,5 | 0 | 19,5 | 18,5 |
| 6 | | VACA FIALLOS TOMAS gm | 0 | ESP | 8b1 | 1b0 | 10w1 | 3w0 | 7b1 | 2b0 | 3 | 1 | 21 | 20 |
| 7 | | SERRANO SANZ MAURO GM | 0 | ESP | 5w0 | 9w1 | 12b1 | 4b0 | 6w0 | 11b1 | 3 | 2 | 15 | 14 |
| 8 | | LI LIU ZEYI gm | 0 | ESP | 6w0 | 11b1 | 4w0 | 10b1 | 5w0 | 12b1 | 3 | 2 | 13,5 | 12,5 |
| 9 | | MONTES BARA ADRIAN gm | 0 | ESP | 2w0 | 7b0 | 11w1 | 5b½ | 12w1 | 3b0 | 2,5 | 0 | 17,5 | 16,5 |
| 10 | | PEÑA PEREZ MARTIN gm | 0 | ESP | 3b0 | 12w1 | 6b0 | 8w0 | 11w0 | 5b0 | 1 | 0 | 15,5 | 14,5 |
| 11 | | PINA FATÁS CIRO gm | 0 | ESP | 1w0 | 8w0 | 9b0 | 12w0 | 10b1 | 7w0 | 1 | 0 | 15,5 | 14,5 |
| 12 | | GARCIA GOIRI KILIAN gm | 0 | ESP | 4w0 | 10b0 | 7w0 | 11b1 | 9b0 | 8w0 | 1 | 0 | 14,5 | 13,5 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints) Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
|
|
|
|