Inscrieri la telefon 0766.342.570-Camelia Bortos, sau la email concurs@scoaladesah.ro

Cupa CSU ONLINE, editia 64, 17 octombrie 2026, U8 U10 www.scoaladesah.ro

Cập nhật ngày: 17.10.2026 11:17:37, Người tạo/Tải lên sau cùng: Andrada

Giải/ Nội dungGrupa U08 U10, Grupa U12 U14
Liên kếtTrang chủ chính thức của Ban Tổ chức, FaceBook, Instagram, GoogleMaps, Youtube, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 5, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2, V3, V4, V5/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1, V2, V3, V4, V5
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng xếp hạng sau ván 5

HạngTênRtgLĐV1V2V3V4V5Điểm HS1  HS2  HS3  HS4 
1Anghel Ianis-Mario1479ROU 7w1 2b1 6w½ 12b1 3w½4115,513,512,25
2Ionescu David-Andrei1420ROU 17b1 1w0 4b1 11w1 6b14013,512,59,5
3Bengulescu Stefan1456ROU 16w1 6b0 13w1 7b1 1b½3,5013,5128,5
4Ichim David-Andrei1489ROU 11w1 12b1 2w0 6b½ 10w13,5013,511,58
5Troyano Dascalu David1476ESP 9b1 8w1 -½ -½ -03017148,5
6Barbu Anisia1414ROU 14b1 3w1 1b½ 4w½ 2w03016,5159,25
7Dragoi Moise-Asher738ROU 1b0 14w1 8b1 3w0 11b1301412,57
8Crisan Rares974ROU 18w1 5b0 7w0 16b1 12w13010,5104,5
9Dinca Alexandru701ROU 5w0 11b0 18w1 13b1 16w1309,594,5
10Bazacliu Iulia-Teodora814ROU 12w0 13b1 16w½ 15b1 4b02,5010,594,75
11Georgescu Vlad701ROU 4b0 9w1 14b1 2b0 7w0201513,55
12Stanciu Edward-Florin-Cristian1484ROU 10b1 4w0 17b1 1w0 8b02014133,5
13Vasii Matei-Carol901ROU 15b1 10w0 3b0 9w0 18b1201110,53
14Piciorus Luca Mihai701ROU 6w0 7b0 11w0 17w1 -1201093,5
15Toma Talea701ROU 13w0 16b0 -1 10w0 17b120873,5
16Dumitru Andrei V.701ROU 3b0 15w1 10b½ 8w0 9b01,5013,5123,25
17Georgescu Matei701ROU 2w0 18b1 12w0 14b0 15w0119,591
18Stativa Matei701ROU 8b0 17w0 9b0 -1 13w0109,592,5

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Hệ số phụ 4: Sonneborn-Berger-Tie-Break variable