As primeiras 3 Sessões serão dia 17 de outubro As últimas 3 Sessões serão dia 24 de outubro Para a fase final, serão apurados 4 jogadoresTorneio Interbancário de Xadrez 2026. Cập nhật ngày: 17.10.2026 17:42:09, Người tạo/Tải lên sau cùng: Portuguese Chess Federation (Licence 24)
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 3, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4/6 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Bảng điểm theo số hạt nhân
| Số | | Tên | Rtg | LĐ | V1 | V2 | V3 | V4 | Hạng | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | | Silva Romualdo | 2008 | POR | 5w0 | 7b1 | 2w0 | 4b | 7 | 1 | 0 | 1 |
| 2 | | Ferreira Arnaldo | 2007 | POR | 6b½ | 8w0 | 1b1 | 3w | 4 | 1,5 | 0 | 1 |
| 3 | | Portal João | 2006 | POR | 7w1 | 5b1 | 8w½ | 2b | 3 | 2,5 | 0 | 2 |
| 4 | | Correia Alfredo | 2005 | POR | 8b0 | 6w0 | 7b0 | 1w | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | | Araujo José | 2004 | POR | 1b1 | 3w0 | 6b0 | 7w | 5 | 1 | 0 | 1 |
| 6 | | Leitão Fernando | 2003 | POR | 2w½ | 4b1 | 5w1 | 8b | 2 | 2,5 | 0 | 2 |
| 7 | | Cabral Osvaldo | 2002 | POR | 3b0 | 1w0 | 4w1 | 5b | 6 | 1 | 0 | 1 |
| 8 | | Brandão Pinho Joaquim | 2001 | POR | 4w1 | 2b1 | 3b½ | 6w | 1 | 2,5 | 0 | 2 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: points (game-points) Hệ số phụ 2: Direct Encounter (The results of the players in the same point group) Hệ số phụ 3: Number of wins including byes (WIN) (Matchpoints, Forfeited games count)
|
|
|
|