Copa 13-1 de octubre | Ban Tổ chức | Gens Una Licens |
| Liên đoàn | Bolivia ( BOL ) |
| Trưởng Ban Tổ chức | Mayta Brothers |
| Tổng trọng tài | Bryan Cachi |
| Phó Tổng Trọng tài | Josue Mattos |
| Trọng tài | Lenin Garcia, Jefferson Alanoca |
| Thời gian kiểm tra (Blitz) | 3 minutos + 2 segundos |
| Địa điểm | La puerta amarilla |
| Số ván | 7 |
| Thể thức thi đấu | Hệ Thụy Sĩ cá nhân |
| Tính rating | - |
| Ngày | 2026/10/11 |
| Rating trung bình / Average age | 1700 / 22 |
| Chương trình bốc thăm | Swiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải |
Cập nhật ngày: 12.10.2026 05:23:16, Người tạo/Tải lên sau cùng: BOLIVIAN FEDERATION OF CHESS
| Ẩn/ hiện thông tin | Ẩn thông tin của giải, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Xếp hạng sau ván 7, Bảng xếp hạng sau ván 7, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| |
|
Bảng xếp hạng sau ván 7
| Hạng | | Tên | Rtg | LĐ | V1 | V2 | V3 | V4 | V5 | V6 | V7 | Điểm | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | CM | Mayta Aiza Maveric | 2252 | BOL | 7w½ | 8b1 | 5w1 | 2b½ | 4w1 | 3b1 | 10w1 | 6 | 0 | 24,5 | 22,5 |
| 2 | FM | Rozo Paulo | 2037 | BOL | 9b1 | 5w1 | 4b1 | 1w½ | 3b0 | 8w1 | 7b1 | 5,5 | 0 | 25 | 20,5 |
| 3 | | Mayta Aiza Vicmar | 1821 | BOL | 8w0 | 7b1 | 10w½ | 6b1 | 2w1 | 1w0 | 4b1 | 4,5 | 0 | 26 | 18,25 |
| 4 | | Alanoca Torrez Jefferson | 1820 | BOL | 11b1 | 6w1 | 2w0 | 7b1 | 1b0 | 9w1 | 3w0 | 4 | 0 | 26,5 | 12,5 |
| 5 | | Rodriguez Lujan Oliver Albert | 1771 | BOL | 12w1 | 2b0 | 1b0 | 11w1 | 8w0 | 10b1 | 9b1 | 4 | 0 | 22 | 7,5 |
| 6 | | Layme Garcia Ivan Alejandro | 1721 | BOL | 10b1 | 4b0 | 8w1 | 3w0 | 9b0 | 11w1 | 12b1 | 4 | 0 | 19 | 7,5 |
| 7 | | Mattos Tejeda Josue Moises | 1679 | BOL | 1b½ | 3w0 | 9b1 | 4w0 | 11b1 | 12w1 | 2w0 | 3,5 | 0 | 25 | 8 |
| 8 | | Churata Huacani John Osman | 1563 | BOL | 3b1 | 1w0 | 6b0 | 12w1 | 5b1 | 2b0 | 11w0 | 3 | 0 | 26 | 8,5 |
| 9 | | Silicuana Quispe Cristhian | 1649 | BOL | 2w0 | 12b1 | 7w0 | 10b1 | 6w1 | 4b0 | 5w0 | 3 | 0 | 23,5 | 6,5 |
| 10 | | Flores Gutierrez Yahir Denilson | 0 | BOL | 6w0 | 11w1 | 3b½ | 9w0 | 12b1 | 5w0 | 1b0 | 2,5 | 0 | 23,5 | 4,25 |
| 11 | | Garcia Vega Lenin | 1554 | BOL | 4w0 | 10b0 | 12w1 | 5b0 | 7w0 | 6b0 | 8b1 | 2 | 0 | 21 | 3 |
| 12 | | Chambi Alcazar Alvaro | 1537 | BOL | 5b0 | 9w0 | 11b0 | 8b0 | 10w0 | 7b0 | 6w0 | 0 | 0 | 20 | 0 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1) Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
|
|
|
|