Teflt er í Miðgarði í Garðabæ. Vinamlegast mætið stundvíslega og staðfestið skráningu. Íslandsmót ungmenna 2026 - u14 (2012 og 2013) | Ban Tổ chức | Skáksamband Íslands |
| Liên đoàn | Iceland ( ISL ) |
| Trưởng Ban Tổ chức | IO Gunnar Bjornsson |
| Tổng trọng tài | IA Páll Sigurðsson |
| Thời gian kiểm tra (Rapid) | 10+5 |
| Địa điểm | Reykjavik |
| Số ván | 7 |
| Thể thức thi đấu | Hệ Thụy Sĩ cá nhân |
| Tính rating | Rating quốc tế |
| Ngày | 2026/10/17 |
| Rating trung bình / Average age | 1578 / 13 |
| Chương trình bốc thăm | Swiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải |
Cập nhật ngày: 17.10.2026 18:38:02, Người tạo/Tải lên sau cùng: Icelandic Chess Federation
| Giải/ Nội dung | U8, U10, U12, U14, U16 |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Ẩn thông tin của giải |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 7, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| |
|
Bảng xếp hạng sau ván 7
| Hạng | | Tên | Rtg | LĐ | V1 | V2 | V3 | V4 | V5 | V6 | V7 | Điểm | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | | Brynjarsson Orvar Holm | 1805 | ISL | 15w1 | 4b1 | 2w1 | 3b½ | 9w1 | 6b1 | 5w½ | 6 | 27 | 29,5 | 0 |
| 2 | | Jonsson Tristan Fannar | 1767 | ISL | 13b1 | 5w1 | 1b0 | 7w½ | 8b1 | 3b1 | 4w½ | 5 | 28 | 30,5 | 0 |
| 3 | | Tran Anh Hai | 1807 | ISL | 8b1 | 6w1 | 7b½ | 1w½ | 5b1 | 2w0 | 9w1 | 5 | 27,5 | 31,5 | 0 |
| 4 | | Holm Kjartansson Omar Jon | 1620 | ISL | 11b1 | 1w0 | 8b1 | 5w0 | 12b1 | 7w1 | 2b½ | 4,5 | 26,5 | 29,5 | 0 |
| 5 | | Jonsdottir Halldora | 1612 | ISL | 17w1 | 2b0 | 18w1 | 4b1 | 3w0 | 14b1 | 1b½ | 4,5 | 25 | 26 | 0 |
| 6 | | B. Berglindardottir Emilia Embla | 1656 | ISL | 16w1 | 3b0 | 12b1 | 11w1 | 7b1 | 1w0 | 8b0 | 4 | 25 | 27 | 0 |
| 7 | | Finnsson Fenger Emil | 1737 | ISL | 10w1 | 18b1 | 3w½ | 2b½ | 6w0 | 4b0 | 11w1 | 4 | 25 | 26 | 0 |
| 8 | | Karlsdottir Harpa Hrafney | 1602 | ISL | 3w0 | 16b1 | 4w0 | 10b1 | 2w0 | 13b1 | 6w1 | 4 | 24,5 | 26,5 | 0 |
| 9 | | Enoksson Robert Magni | 1603 | ISL | 18b0 | 14b1 | 13w1 | 12w1 | 1b0 | 11w1 | 3b0 | 4 | 22 | 23 | 0 |
| 10 | | Sathiyaraj Likhithasri | 1475 | ISL | 7b0 | 11w0 | 17b1 | 8w0 | 18b1 | 16w1 | 12b½ | 3,5 | 18 | 19 | 0 |
| 11 | | Vaiciunas Artur | 1427 | ISL | 4w0 | 10b1 | 14w1 | 6b0 | 13w1 | 9b0 | 7b0 | 3 | 22,5 | 25 | 0 |
| 12 | | Sigurdardottir Emilia | 1442 | ISL | 14w½ | 15b1 | 6w0 | 9b0 | 4w0 | 17b1 | 10w½ | 3 | 21 | 23 | 0 |
| 13 | | Saevarsson Brynjar Th | 1551 | ISL | 2w0 | 17b1 | 9b0 | 16w1 | 11b0 | 8w0 | 15b½ | 2,5 | 20,5 | 22,5 | 0 |
| 14 | | Peddishetti Krishika | 1676 | ISL | 12b½ | 9w0 | 11b0 | 18w1 | 15b1 | 5w0 | 16b0 | 2,5 | 19 | 20 | 0 |
| 15 | | Kristinsson Reynir Eli | 1571 | ISL | 1b0 | 12w0 | 16b0 | 17w1 | 14w0 | 18b1 | 13w½ | 2,5 | 18 | 19 | 0 |
| 16 | | Thorbjargarson Bjorn Askur | 1433 | ISL | 6b0 | 8w0 | 15w1 | 13b0 | 17w0 | 10b0 | 14w1 | 2 | 19 | 21 | 0 |
| 17 | | Hlavacek Bjartur | 0 | ISL | 5b0 | 13w0 | 10w0 | 15b0 | 16b1 | 12w0 | 18w1 | 2 | 18 | 19 | 0 |
| 18 | | Eldjarn Gudmundsson Ymir | 0 | ISL | 9w1 | 7w0 | 5b0 | 14b0 | 10w0 | 15w0 | 17b0 | 1 | 21 | 23 | 0 |
| 19 | | Andresson Lukas Alicius Haensel | 0 | ISL | -0 | -0 | -0 | -0 | -0 | -0 | -0 | 0 | 16,5 | 17,5 | 0 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter) Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter) Hệ số phụ 3: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
|
|
|
|