Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

LIGA CATUR JUNIOR SERI 3 U-08

Cập nhật ngày: 11.10.2026 10:03:13, Người tạo/Tải lên sau cùng: Sekolah Catur Utut Adianto

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 5

HạngSốTênLoạiĐiểm HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
112Rynheart, B P Simanjuntak4,5013,516144
214Ubai, Tsuyoi Nasution40121410,53
311Raffasya, Ghaisan ArshakaU64011127,54
45Diego, Angelo Suryo3013156,53
59Jovian, Himmel Wirya3011,513,572
67Elka, Timothy Setiawan2,5014155,52
72Arsene, Wei Gunawan2,501314,55,52
813Sinclair, Daviel CahyadiU62,5091052
98Ishan, Pramudya Arfa2012,514,542
103Danzell, Edelrich20111232
1110Kevin, Gracio SiringoringoU620101132
126Elhiro, Richney Chenjaya1011132,51
134Davin, Melviano Avicenna10101111
141Arfan, Naufal Danendra000000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 4: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 5: Number of wins including byes (WIN) (Gamepoints, Forfeited games count)