3 розряд Золота Осінь в КЗ ДЮСШ "Дебют"

Cập nhật ngày: 18.10.2026 13:16:00, Người tạo/Tải lên sau cùng: Lviv Region CF

Giải/ Nội dung4 р, 3 р, 2 р, поч.
Liên kếtFaceBook, Instagram, Youtube, реєстрація , Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 9, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2, V3, V4, V5, V6, V7, V8, V9/9 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1, V2, V3, V4, V5, V6, V7, V8, V9
Kho ảnhHiển thị kho ảnh
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 9

HạngSốTênLĐRtgCLB/TỉnhĐiểm HS1  HS2  HS3 
15Дідух, Святослав 3UKR1700Львівського університету імені Іван7,54844,537,5
211Припутницький, Макар 3UKR1700СЗШ7 Медведик Володимир746,543,536
38Кісилевич, Микита 3UKR1700ШК ЛНУ Гусак Микола6,54541,534
415Усіков, Ілля 3UKR1700КЗ ДЮСШ Дебют Ромашов А.,Терлецький5,549,54638,5
514Удич, Богдан 3UKR1700ШК ЛНУ «Біла тура» Гусак Микола Мих5,5464335,5
67Іваникович, Захарій 3UKR1700КША Євген Гладиш5,544,541,534
713Рева, Оксана 3UKR1700КЗ ДЮСШ Дебют Іван Юрієвич549,54638,5
86Заводовський, Ростислав 3UKR1700КЗ ДЮСШ Дебют Волошинський Л.542,539,532
91Банат, Остап 3UKR1700КЗ ДЮСШ Дебют Антон Ромашов4,54743,536
1016Фролов, Андрій 3UKR1700КЗ ДЮСШ Дебют Гусак Микола4,5403730,5
112Бойко, Марія 3UKR1700СЗШ 78 Терлецький О.М438,535,530
129Красноруцька, Владислава 3UKR1700ЛША Шуліка Т.437,534,528
1317Чабан, Ярослав 3UKR1700ДЮСШ"Дебют" Гусак Микола3,540,537,531
144Горак, Яна 3UKR1700КЗ ДЮСШ Дебют Іван Юрієвич3,540,537,530
1510Онишко, Тарас 3UKR1700КЗ ДЮСШ Дебют Ромашов А.В.3,539,536,530
1612Пухта, Тарас 3UKR1700ЛНУ імені Івана Франка Микола Гусак337,534,529
173Бурий, Святослав 3UKR1700ДЮСШ Тризуб Плюс Губка Р336,533,526,5

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Median1)