25ª OLESC - Olimpiada Estudantil Catarinense - EQUIPE FEMININO | Ban Tổ chức | FESPORTE & FCX |
| Liên đoàn | Brazil ( BRA ) |
| Trưởng Ban Tổ chức | Coordenadores: IA Cleber Padoin 2150204; IA Renato Vailon 22733868 |
| Tổng trọng tài | IA Luciano Rieter 22702440 |
| Phó Tổng Trọng tài | IA Danny Ramires Davalos 2174600 |
| Trọng tài | IA Carlos Calleros 2128918; FA Amanda Paul Dull 869; NA Camila Majerkowski 44707460; NA Carlos Fontana 2171074; NA Laura Araujo 22795464; FA Michel Viott 22732870; AA Camila Santana Jahnel; AA Fernanda Laís Schappo 22792813; AA Fernando José Pereira De Déa 22757023; AA Gustavo da Silva Staats 1668; AA Kleber Waterkemper 44786867; AA Lethicia Soethe Brand 22725458; AA Naiara Gabriele Knopf de Oliveira 538063077; AA Rhana Machado Reis 44747489; AA Sofia Balbino de Barros Abregu 2085; AA Vinicius Blaszkoski Maia 22731490 |
| Thời gian kiểm tra (Standard) | 60 minutos mais 30 segundos (relógio digital) ou 90 minutos nocaute (relógio analógico) |
| Địa điểm | SERRANO TENIS CLUBE - Av. Dom Pedro II, 579 - Coral / LAGES SC |
| Số ván | 7 |
| Thể thức thi đấu | Hệ Thụy Sĩ đồng đội |
| Tính rating | - |
| Ngày | 2026/10/12 đến 2026/10/16 |
| Rating trung bình / Average age | 1458 / 13 |
| Chương trình bốc thăm | Swiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải |
Cập nhật ngày: 16.10.2026 17:48:29, Người tạo/Tải lên sau cùng: Associação MM Eventos Esportivos
| Giải/ Nội dung | Feminino_Pensado, Fem_BTZ_Tab01, Fem_BTZ_Tab02, Fem_BTZ_Tab03, Fem_BTZ_Tab04, Fem_BTZ_Tab05, Fem_BTZ_Tab06, Fem_RPD_Tab01, Fem_RPD_Tab02, Fem_RPD_Tab03, Fem_RPD_Tab04, Fem_RPD_Tab05, Fem_RPD_Tab06 |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, GoogleMaps, Pensado MASCULINO, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Ẩn thông tin của giải |
| Xem theo từng đội | BRA |
| Xem theo từng đội | Blumenau, Campos Novos, Concordia, Criciuma, Flor Do Sertao, Florianopolis, Fraiburgo, Guabiruba, Guaramirim, Itajai, Jaragua Do Sul, Joacaba, Joinville, Lages, Maravilha, Navegantes, Pomerode, Rio Do Sul, Sao Bento Do Sul, Timbo, Tubarao, Videira |
| Xem theo Liên đoàn | Blumenau, Campos Novos, Concordia, Criciuma, Flor Do Sertao, Florianopolis, Fraiburgo, Guabiruba, Guaramirim, Itajai, Jaragua Do Sul, Joacaba, Joinville, Lages, Maravilha, Navegantes, Pomerode, Rio Do Sul, Sao Bento Do Sul, Timbo, Tubarao, Videira của giải đấu này |
| Các bảng biểu | Danh sách các đội |
| Danh sách đội với kết quả thi đấu, Danh sách đội không có kết quả thi đấu, Bảng xếp hạng sau ván 7 |
| Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần |
| Bốc thăm các đội | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7 |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7 |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7 |
| Hạng cá nhân | Board list |
| Hạng cá nhân mỗi bàn | Player performance list |
| Thống kê số liệu, Lịch thi đấu, Năm (5) kỳ thủ dẫn đầu, Thống kê chung, Thống kê huy chương |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Xếp hạng sau ván 7
| Hạng | Số | Đội | Ván cờ | + | = | - | HS1 | HS2 | HS3 | HS4 | HS5 |
| 1 | 2 | Concordia | 7 | 6 | 0 | 1 | 19,5 | 0 | 81,5 | 113,5 | 149 |
| 2 | 3 | Blumenau | 7 | 5 | 1 | 1 | 18 | 2 | 81,5 | 113 | 126,5 |
| 3 | 1 | Florianopolis | 7 | 4 | 1 | 2 | 18 | 0 | 79,5 | 112 | 124,5 |
| 4 | 7 | Navegantes | 7 | 4 | 1 | 2 | 17 | 2 | 71 | 100 | 103 |
| 5 | 8 | Timbo | 7 | 4 | 1 | 2 | 17 | 0 | 83,5 | 116,5 | 125 |
| 6 | 14 | Joinville | 7 | 4 | 1 | 2 | 16,5 | 0 | 80 | 107,5 | 110,5 |
| 7 | 13 | Joacaba | 7 | 4 | 1 | 2 | 16 | 0 | 70 | 96 | 80,5 |
| 8 | 5 | Sao Bento Do Sul | 7 | 4 | 0 | 3 | 15,5 | 0 | 76,5 | 102,5 | 84,5 |
| 9 | 4 | Jaragua Do Sul | 7 | 4 | 0 | 3 | 15 | 2 | 81 | 113 | 99 |
| 10 | 6 | Criciuma | 7 | 2 | 3 | 2 | 15 | 0 | 72 | 102 | 91,5 |
| 11 | 11 | Fraiburgo | 7 | 2 | 2 | 3 | 14,5 | 0 | 66 | 93 | 77 |
| 12 | 9 | Guaramirim | 7 | 3 | 1 | 3 | 14 | 0 | 78 | 105 | 72,5 |
| 13 | 19 | Itajai | 7 | 3 | 0 | 4 | 13,5 | 0 | 65,5 | 90 | 56 |
| 14 | 12 | Lages | 7 | 3 | 0 | 4 | 13 | 0 | 74,5 | 104,5 | 72,5 |
| 15 | 15 | Pomerode | 7 | 2 | 1 | 4 | 12,5 | 0 | 59 | 81,5 | 60 |
| 16 | 10 | Videira | 7 | 2 | 2 | 3 | 12 | 0 | 69,5 | 94 | 53 |
| 17 | 18 | Guabiruba | 7 | 1 | 3 | 3 | 12 | 0 | 66 | 92,5 | 63 |
| 18 | 17 | Flor Do Sertao | 7 | 2 | 2 | 3 | 12 | 0 | 60 | 83,5 | 49 |
| 19 | 22 | Tubarao | 7 | 1 | 3 | 3 | 10,5 | 0 | 55 | 76 | 42 |
| 20 | 21 | Rio Do Sul | 7 | 2 | 2 | 3 | 9,5 | 0 | 54,5 | 77,5 | 37,5 |
| 21 | 20 | Maravilha | 7 | 0 | 2 | 5 | 7,5 | 0 | 58 | 78,5 | 35,5 |
| 22 | 16 | Campos Novos | 7 | 1 | 1 | 5 | 6,5 | 0 | 59,5 | 83 | 26 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: points (game-points) Hệ số phụ 2: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Median1) Hệ số phụ 4: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints) Hệ số phụ 5: Olympiad-Sonneborn-Berger-Tie-Break without lowest result (Khanty-Mansiysk)
|
|
|
|