Cabran Catur Sekata Makmur 2026 (Bawah 17) Cập nhật ngày: 10.10.2026 09:23:04, Người tạo/Tải lên sau cùng: Dr Chess Training Center
| Giải/ Nội dung | RR Open, Bawah 12, Bawah 17 |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 6, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6/6 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Danh sách ban đầu
| Số | | Tên | FideID | LĐ | Rtg |
| 1 | | Jason Suh, | | MAS | 0 |
| 2 | | Ks Vijayrathnee A/L Shivaselvam, | | MAS | 0 |
| 3 | | Lee Chao Qun, | | MAS | 0 |
| 4 | | Lukesh Vaarma A/L Agilan, | | MAS | 0 |
| 5 | | Muhammad Adieb Rayyan Bin Mohd R, | | MAS | 0 |
| 6 | | Muhammad Elfan Huzairy Bin Eddie, | | MAS | 0 |
| 7 | | Muhammad Hafiy Khalif Bin Rozman, | | MAS | 0 |
| 8 | | Muhammad Hakimi bin Zulhilmi, | | MAS | 0 |
| 9 | | Muhammad Hanif Bin Hasriq, | | MAS | 0 |
| 10 | | Muhammad Zarif Haziq Bin Mohamad, | | MAS | 0 |
| 11 | | Nurelhamra Hanan Binti Haiful Ha, | | MAS | 0 |
| 12 | | Sarviin A/L Anantarajoo, | | MAS | 0 |
| 13 | | Shoban A/L Chandran, | | MAS | 0 |
| 14 | | Syed Muhammad Azeem Bin Syed Moh, | | MAS | 0 |
|
|
|
|