Rybka Chess Club present an Open Prize Fund Tournament-2026 (Group-A) U-5, U-7, U-9

Cập nhật ngày: 18.10.2026 12:13:49, Người tạo/Tải lên sau cùng: LiveChess  

Liên kếtGroup-B Tournament, Group-C Tournament, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu
Xem theo nhómU7, U9
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 5, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2, V3, V4, V5/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1, V2, V3, V4, V5
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgLĐV1V2V3V4V5ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1Aadish mehta0IND 12w½ 22b1 10w0 4b1 21w13,5511,513,57,75
2Anantha Karva0IND 13b0 11w½ 15b0 18w1 14b01,51911121,75
3Arishtha Jain0IND 14w0 12b0 18w1 21b0 17b01229,510,51
4Davisha Ranawat0IND 15b0 17w1 13b½ 1w0 11b12,5131213,55,25
5Dev Matta0IND 16w0 18b1 22w1 10b0 7w131110,511,55
6Devanshi Bahety0IND 17b1 15w1 14b1 9w1 19b04413,515,511
7Dhairya Bolia0IND 18w1 14b0 16w1 19w0 5b021512,513,53
8Hetvik Salvi0IND 19b0 21w1 20b1 15w1 23w03813,514,56
9Ishaan Verma0IND 20w1 16b1 23w1 6b0 10w03714,515,57
10Ishan Mittal0IND 21b1 19w½ 1b1 5w1 9b14,51141613,75
11Jinay Choudhary0IND 22w0 2b½ 17w1 12b0 4w01,520910,52,75
12Kairav Mundra0IND 1b½ 3w1 19b0 11w1 13b02,51213144,25
13Kimayra kaur Chhabra0IND 2w1 23b0 4w½ 16b1 12w13,561112,57,25
14Kushal Choudhary0IND 3b1 7w1 6w0 23b0 2w131011,512,54,5
15Lithisha Sharma0IND 4w1 6b0 2w1 8b0 22w13911,5136
16Manit Kaushik0IND 5b1 9w0 7b0 13w0 20b121611,512,54
17Naysha Tater0IND 6w0 4b0 11b0 -1 3w121810113
18Nirved Singh Chandel0IND 7b0 5w0 3b0 2b0 -11237,58,51
19Priyansh Pagaria0IND 8w1 10b½ 12w1 7b1 6w14,52141613,75
20Suditi Ranawat0IND 9b0 -1 8w0 22b0 16w012110111
21Tatvagya Jain0IND 10w0 8b0 -1 3w1 1b021413143
22Vidhan Kala0IND 11b1 1w0 5b0 20w1 15b021711122,5
23Vihaana Gokhru0IND -1 13w1 9b0 14w1 8b14313,516,513,5

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)