Измене основног састава могу се пријавити најкасније 15 минута пре почетка кола, у сали за игру или главном судији Ивану Марјановићу на број телефона 0653446648 (СМС/WhatsApp).

ПРЕМИЈЕР ЛИГА БЕОГРАДА ЗА 2026. ГОДИНУ

Cập nhật ngày: 16.10.2026 21:17:02, Người tạo/Tải lên sau cùng: SRB Chess Federation

Giải/ Nội dungПрва лига, Друга лига, Трећа лига, Квалитетна лига, Премијер лига
Liên kếtTrang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin
Các bảng biểusố đội, Bảng điểm xếp hạng, Bảng xếp hạng, Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu, Thống kê số liệu
Danh sách đội với kết quả thi đấu, Danh sách đội không có kết quả thi đấu, Bốc thăm tất cả các vòng đấu
Bảng xếp cặpV1, V2
Download FilesPravilnik Premijer lige Beograda 2026.pdf, Raspis_Premijer_lige_Beograda_2026.pdf
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đội Tìm

Bảng điểm xếp hạng (Điểm)

HạngĐội123456789101112 HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
1БШКС НАПРЕДАК * 3½5½691800
2ШК МИРИЈЕВО * 4569000
3ШК ТУРБИНА * 4½468,51800
4ЗЕМУНСКИ ШК * 2½4½37000
5ШК БОГОСЛОВ2½ * 436,5000
6ШК БЕОГРАД1½ * 435,5900
ШК ЛИЛА МА МЛАДЕНОВАЦ23½ * 35,5900
8ШК ЗМАЈ - РАДНИЧКИ 22 * 3½35,5000
9НОВОБЕОГРАДСКИ ШК½ * 434,5000
10ШАХ КЛУБ ГСП БЕОГРАД ПОЛЕТ22½ * 04,5000
11ШК ТЕЛЕОПТИК21½ * 03,5000
12ШК БАСК12 * 03000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (variabel)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: Total MP opponent × MP scored. (EMMSB) (Matchpoints 3/1/0)
Hệ số phụ 4: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints
Hệ số phụ 5: Manually input (after Tie-Break matches)