Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Under 13 Chess Championship by Anant Chess Academy

Cập nhật ngày: 11.10.2026 14:32:58, Người tạo/Tải lên sau cùng: Championschessacademy

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgLĐV1V2V3V4V5ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1Samarth Arora1603IND 14w1 8b1 4w1 2b1 3w½4,5191513
2Shah Aarya Shamit1518IND 15b1 9w1 5b1 1w0 25b1421016,512
3Arjit Abhishek Jain1514IND 16w1 20b½ 6w1 4b1 1b½438,514,510,5
4Diya Mahesh Shrimali1492IND 17b1 23w1 1b0 3w0 14b136915,57
5Raval Dhyana Arpit1455IND 18w1 24b1 2w0 20b1 10w1448,513,59,5
6Divit Menghani1413IND 19b1 26w1 3b0 15w0 21b02168,5144
7Vadher Dhyan Hitendrakumar1405IND 20w0 16b1 21w0 13b1 24w13126,5125,5
8Adrisha Tiwari0IND 21b1 1w0 19b1 25w0 23b0214916,56
9Advaith Dwivedi0IND 22w1 2b0 20w0 24b0 26w1219712,53
10Atharv Ahuja0IND 23b0 25w1 26b1 21w1 5b0378,5147
11Aum Vashistha0IND -0 -0 -0 -0 -0026600
12Chirag Ramprasad Pasi0IND 24w0 18b0 16w½ 26b1 17w01,5233,57,51,75
13Diwan Dhanushya0IND 25b0 17w1 23b1 7w0 19b02159145
14Kahaan Patel0IND 1b0 19w0 17b1 22w1 4w02187,514,54
15Kenil Oza0IND 2w0 22b1 24w1 6b1 20w0387,513,56
16Moksh Shah0IND 3b0 7w0 12b½ 23w0 -11,5227,5132,25
17Prarthi Thakar0IND 4w0 13b0 14w0 -1 12b12205,510,53,5
18Reyansh Sharma0IND 5b0 12w1 25b0 19w0 22b01247,513,51,5
19Ritvan Javia0IND 6w0 14b1 8w0 18b1 13w1313695
20Rohan Roy0IND 7b1 3w½ 9b1 5w0 15b13,55101610
21Rudra Prajapati0IND 8w0 -1 7b1 10b0 6w1397137,5
22Samarth Sinha0IND 9b0 15w0 -1 14b0 18w12215103
23Sharvil Panchal0IND 10w1 4b0 13w0 16b1 8w1311711,56,5
24Shriya Shah0IND 12b1 5w0 15b0 9w1 7b0217813,53,5
25Swara Shah0IND 13w1 10b0 18w1 8b1 2w03107125
26Vyana Modh0IND -1 6b0 10w0 12w0 9b012569,51

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)