Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Первенство СДЮШОР №8, 2011 г.р. и моложе.

Cập nhật ngày: 11.10.2026 14:02:47, Người tạo/Tải lên sau cùng: BELARUS CHESS FEDERATION

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 8

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3 
11Астапенко, АртемBLR20006,503437
27Орещенко, АртемBLR180060,53537
35Жидомиров, МаркBLR180060,533,537,5
43Тарасеня, АрсенийBLR2000513437
59Шевченко, ТарасBLR18005032,536,5
68Урбан, ГерманBLR18004,503638,5
74Абалонский, ДмитрийBLR18004,5031,534,5
813Иванов, АлексейBLR16004,502830
96Зуев, ДмитрийBLR1800403234,5
1012Длусский, КириллBLR1600403234
1111Григорьев, МихаилBLR16004031,535,5
1220Маханьков, МаркBLR14004030,533
1316Поволоцкий, МихаилBLR1600403030,5
1410Балаш, БорисBLR1600402727,5
1522Пухов, ДенисBLR14004026,527
162Башмаков, ГлебBLR20003,5034,537,5
1715Миранович, АнтонBLR1600302932
1814Маханьков, РоманBLR1600302727,5
1919Бугаев, ЯнBLR14003024,525
2017Аносов, НикитаBLR14002,5024,525
2118Бондаренко, АртемBLR1400102525,5
2221Плавинский, ТимурBLR1400002223

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)