Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

32º Torneio Jovens ART (10/10 - 10h)

Cập nhật ngày: 10.10.2026 13:07:53, Người tạo/Tải lên sau cùng: Portuguese Chess Federation (Licence 55)

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgLĐV1V2V3V4V5V6ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1Arroz Duarte Cabral0POR 6b1 7w1 9b1 5w0 11w1 3b15102023
2Carrilho João Alfonso Gabriel Galego Ro0POR 7w- -0 -0 -0 -0 -0011000
3Dias Margarida Pinto0POR 8b1 9w0 11b0 10w1 4w1 1w03701717
4Hortênsio David0POR 9w0 8b0 10w0 6w0 3b0 11b001001718
5Liu Yuyi0CHN 10b1 11w1 6b1 1b1 9w0 7b15202022
6Maia Chloe Santos0POR 1w0 10b1 5w0 4b1 8b1 9w03601818
7Miguens Vasco Janeiro0POR 2b+ 1b0 8w1 9b0 10b1 5w03502021
8Oliveira Joana Sousa Tiago0POR 3w0 4w1 7b0 11b0 6w0 10b01901515
9Player Oliver0POR 4b1 3b1 1w0 7w1 5b1 6b15301919
10Ramos Mafalda0POR 5w0 6w0 4b1 3b0 7w0 8w12801515
11Zhu Scarlett0CHN -1 5b0 3w1 8w1 1b0 4w14401818

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) (Forfeited games count)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)