500–800 HuRRa pontig, első HuRRa verseny esetén 2012 és 2017 között születettek.
Nevezés (online): https://forms.gle/i379kMCzAq53JY9t8„10 Város a Magyar Sakkozásért" „C" csoport 2026.10.17. Felnőtt és ifjúsági rapid sakk versenysorozat-2. állomás MezőberényCập nhật ngày: 14.10.2026 06:58:01, Người tạo/Tải lên sau cùng: csongradcsanadsakk
| Giải/ Nội dung | A csoport, B csoport, C csoport, D csoport |
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Download Files | CSCSVSSZ_HurraSakk_2026-2027_kiiras_2allomas_Mezobereny.docx |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Danh sách ban đầu
| Số | | Tên | FideID | LĐ | RtQT | RtQG | Phái | Age | Nhóm | CLB/Tỉnh |
| 1 | | Gellai Botond, | | HUN | 0 | 667 | | 9 | C | Meritum/Szeged |
| 2 | | Sápi Noel Krisztián, | | HUN | 0 | 643 | | 10 | C | Szőnyi/HMVhely |
| 3 | | Kiss Gergely, | | HUN | 0 | 612 | | 9 | C | Református ÁI/Orosháza |
| 4 | | Lados Levente, | | HUN | 0 | 608 | | 9 | C | Tisza-parti/Szeged |
| 5 | | Sinóros Lándor Dániel, | | HUN | 0 | 599 | | 11 | C | Táncsics Gimn/Orosháza |
| 6 | | Lakó Barnabás, | 17043999 | HUN | 0 | 590 | | 9 | C | Maróczy/Szeged |
| 7 | | Prorok Mihály, | | HUN | 0 | 538 | | 8 | C | Tisza-parti/Szeged |
| 8 | | Lados Benedek, | | HUN | 0 | 512 | | 8 | C | Tisza-parti/Szeged |
| 9 | | Hevesi Fanni, | | HUN | 0 | 450 | w | 9 | C | Bajnok Sakkiskola/Debrecen |
| 10 | | Valuska Botond László, | | HUN | 0 | 329 | | 14 | C | Kis Bálint ÁI/Gyomaendrőd |
|
|
|
|