Registration by SMS to 95517145Monday O.FI.S Autumn Open Chess Championship 2026 Cập nhật ngày: 13.10.2026 21:14:01, Người tạo/Tải lên sau cùng: Cyprus Chess Federation
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 4, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Bảng xếp hạng sau ván 4(1 results missing)
| Hạng | | Tên | Rtg | LĐ | V1 | V2 | V3 | V4 | Điểm | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | | Stefanos Constantinos | 1411 | CYP | 10b1 | 4w½ | 7b+ | 2b1 | 3,5 | 0 | 3,5 | 10 |
| 2 | | Nikolaides Christakis | 1548 | CYP | 15w1 | 6b1 | 3w+ | 1w0 | 3 | 1 | 5 | 8,5 |
| 3 | AFM | Odysseos Ioannis | 1659 | CYP | 7b1 | 8w1 | 2b- | 5b1 | 3 | 0 | 4 | 9 |
| 4 | | Georgiou Stelios | 1561 | CYP | -½ | 1b½ | 5w0 | 13b+ | 2 | 0 | 4 | 9,5 |
| 5 | | Pozotos Aimilianos | 1431 | CYP | -½ | -½ | 4b1 | 3w0 | 2 | 0 | 4 | 9 |
| 6 | | Leontidou Tina | 1505 | CYP | 11b1 | 2w0 | 8b- | 10w1 | 2 | 0 | 4 | 7,5 |
| 7 | | Christodoulou Nicholas | 1445 | CYP | 3w0 | 14b1 | 1w- | 12w+ | 2 | 0 | 3,5 | 8 |
| 8 | | Kole Arkin | 1416 | TUR | 14w1 | 3b0 | 6w+ | 9b | 2 | 0 | 3,5 | 8 |
| 9 | | Zacharoplastis Pambos | 1549 | CYP | -½ | 10w½ | 11b1 | 8w | 2 | 0 | 3 | 6,5 |
| 10 | | Stefanou Athina | 0 | CYP | 1w0 | 9b½ | 15w1 | 6b0 | 1,5 | 0 | 4,5 | 7,5 |
| 11 | | Anastasiades Nicolas | 1400 | CYP | 6w0 | 15b1 | 9w0 | 14b- | 1 | 0 | 4 | 5 |
| 12 | | Papadopoulos Panayiotis | 0 | CYP | -½ | 13w½ | -0 | 7b- | 1 | 0 | 4 | 4,5 |
| 13 | | Savvidou Maria | 0 | CYP | -½ | 12b½ | -0 | 4w- | 1 | 0 | 4 | 4,5 |
| 14 | | Dilleep Dev | 0 | CYP | 8b0 | 7w0 | -0 | 11w+ | 1 | 0 | 3 | 6 |
| 15 | | Solomou Christos | 1450 | CYP | 2b0 | 11w0 | 10b0 | -0 | 0 | 0 | 3 | 5,5 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Direct Encounter (The results of the players in the same point group) Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter) Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
|
|
|
|