Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

41. Internationales Jugendturnier Liechtenstein 2026 (U18)

Cập nhật ngày: 11.10.2026 14:58:08, Người tạo/Tải lên sau cùng: Florian Zarri

1SC ASCHAFFENBURG12,571,5543,5
1Schwab, Lysander527191,5
2Heesch, Thore4,522175,5
3Schwab, Florentin322,5176,5
2ARNOLDISCHULE GOTHA1276,5531,5
1Kratzsch, Luis Anton4,526,5182
2Finster, Hannes424163
3Lauer, Tony3,526186,5
3CHUR SC1073,5511
1Sasikaran, Sarwin426,5176
2Peters, Ruben326,5179
3Bisculm, Matilda320,5156
4TRIESEN SC749344,5
1Vogt, Simon426,5179,5
2Mannhart, Sophie322,5165
5SK RANKWEIL6,530,5206,5
1Guba, Viktor6,530,5206,5
6FC BAYERN629,5197,5
1Hepp, Daniel629,5197,5
7TARRASCH533195
1Rudolph, Alexander533195
8ZÜRICH SG532199
1Köpke, Aleksis532199
9SK HOHENEMS432,5189
1Markstaler, Tobias432,5189
10DSSP429187
1Amirkhanov, Nikita429187
11MSC 18363,523,5171,5
1Goetz, Georg3,523,5171,5
12SC HÖCHST226,5175,5
1Uysal, Saim Eymen226,5175,5
13SK DORNBIRN220132,5
1Sariczki, Olivier Pascal220132,5
14JUODA BALTA LTU218,5140,5
1Mazeikaite, Liepa218,5140,5
150886,5
1Kohler, Marc Linard0886,5

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 2: Sum Buchholz-Tie Break variable