Gespielt wird in 2 Kategorien:
In der Meisterklasse (MK) spielen die 8 besten Spieler ein vollrundiges Turnier, während das allgemeine Turnier (AT) als Open ausgetragen wird.

Therwiler Afternoon Open / TAO 2026 AT

Cập nhật ngày: 14.10.2026 18:35:03, Người tạo: bernharderbmenzi,Tải lên sau cùng: Swiss Manager

Giải/ Nội dungTAO Open, Meisterkategorie
Liên kếtTrang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 2, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1, V2
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgLĐV1V2Hạng HS1  HS2  HS3 
1Widmer Werner1800SUI 9b½ 8w½12111,5
2Erb Bernhard1792SUI 10w1 5HP31,51,51,5
3Ledermann Wolfgang1790SUI 11b1 6w06121
4Blickle Michael1771SUI 12w1 15b11212
5Willimann Philipp1741SUI 13b1 2HP41,51,51,5
6Bonauer Stephan1601SUI 14w1 3b12212
7Cardinaux Nikita1601SUI 15b0 12w111112
8Rothenfluh Marcel1552SUI 16w½ 1b½1011,51
9Affentranger Urs1507SUI 1w½ 16b0130,51,51
10Marsch Stephan1506SUI 2b0 13w1911,51,5
11Arnold Urs1495SUI 3w0 14b016012
12Filli Claude1473SUI 4b0 7b014021
13Maurer Jasmin1457SUI 5w0 10b01501,51,5
14Dussy Jean-Francois0SUI 6b0 11w17121
15Handschin Urs0SUI 7w1 4w08121
16Schotten Rolf0SUI 8b½ 9w151,511,5

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: points (game-points)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Sum Buchholz-Tie Break variable