** Поради малкият брой състезатели, турнирите Момичета до 15 и Момичета до 17 години са обединени в един турнир,като се запазва отделното класиране по групи. Ще се играят по две партии всеки,срещу всеки. Часовете на кръговете ще бъдат обявени на техническата конференция** !
ДЪРЖАВНИ ИНДИВИДУАЛНИ УЧИЛИЩНИ ПЪРВЕНСТВА ПО КЛАСИЧЕСКИ ШАХМАТ - МОМИЧЕТА G15 и G17 к.к. Боровец 30.10-02.11.2026г.| Ban Tổ chức | БЪЛГАРСКА ФЕДЕРАЦИЯ ПО ШАХМАТ 2022 , ШК Шах XXI |
| Liên đoàn | Bulgaria ( BUL ) |
| Trưởng Ban Tổ chức | Stoynov, Stefan ID:2906279 |
| Tổng trọng tài | NA Stanchev, Plamen ID:2911698 |
| Phó Tổng Trọng tài | NA Arshinkova, Ana ID:2943948 |
| Thời gian kiểm tra (Standard) | 60 mins + 30 sec per move increment |
| Địa điểm | к.к. Боровец , Hotel IGLIKA**** |
| Số ván | 6 |
| Thể thức thi đấu | Hệ vòng tròn cá nhân |
| Tính rating | Rating quốc gia |
| Ngày | 2026/10/30 đến 2026/11/02 |
| Rating trung bình / Average age | 1447 / 15 |
| Chương trình bốc thăm | Swiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải |
Cập nhật ngày: 30.10.2026 14:56:08, Người tạo/Tải lên sau cùng: 2911698 Stanchev, Plamen NA
| Giải/ Nội dung | Момчета B07, Момчета B09, Момчета B11, Момчета B13, Момчета B15, Момчета B17, Момичета G07 и G09, Момичета G11, Момичета G13, Момичета G15 и G17 |
| Ẩn/ hiện thông tin | Ẩn thông tin của giải, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần |
| Bốc thăm/Kết quả |
| Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| |
|
|
|
|
|