Чемпионат Жамбылской области среди юношей и девушек в возрастных категориях 6-18 лет (отбор на 2027 год). Мальчики до 12 лет.Cập nhật ngày: 31.10.2026 08:09:24, Người tạo/Tải lên sau cùng: Kazakhstan Chess Federation (License 12)
| Giải/ Nội dung | G6, B6, G8, B8, G10, B10, G12, B12, G14, B14, G16, B16, G18, B18 |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần |
| Xếp hạng sau ván 9, Bốc thăm/Kết quả |
| Bảng xếp hạng sau ván 9, Bảng điểm theo số hạt nhân, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Xếp hạng sau ván 9
| Hạng | Số | | Tên | LĐ | Rtg | CLB/Tỉnh | Điểm | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | 6 | | Zhanat, Nurym | KAZ | 1562 | Merki audany | 8,5 | 31,75 | 8 | 0 |
| 2 | 10 | | Abdigali, Aldikhan | KAZ | 1558 | Taraz/Gambit | 8 | 26,5 | 8 | 0 |
| 3 | 9 | | Isayev, Iskander | KAZ | 0 | Taraz/Gambit | 6,5 | 19 | 6 | 0 |
| 4 | 2 | | Aityvar, Kanagat | KAZ | 0 | Taraz/Shabyt | 5,5 | 13,75 | 5 | 0 |
| 5 | 4 | | Sabit, Bekasyl | KAZ | 0 | T.Ryskulov audany | 5 | 11 | 5 | 0 |
| 6 | 8 | | Iliyas, Meiirzhan | KAZ | 1618 | Sarysu audany | 4 | 8 | 4 | 0 |
| 7 | 1 | | Kaliaskar, Mukhammatamin | KAZ | 0 | Kordai audany | 2,5 | 2 | 2 | 0 |
| 8 | 3 | | Turlybek, Dinmukhammed | KAZ | 0 | Kordai audany | 2 | 4,5 | 1 | 0 |
| 9 | 7 | | Tanbergen, Doskhan | KAZ | 0 | Zhambyl audany | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 10 | 5 | | Aitbek, Nurgeldi | KAZ | 0 | Talas audany | 0 | 0 | 0 | 0 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints) Hệ số phụ 2: Number of wins including byes (WIN) (Gamepoints, Forfeited games count) Hệ số phụ 3: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
|
|
|
|