CHECKMATE CHALLENGE– PROGRAM CHECKMATE 95 (TAHUN 3)(LELAKI) Cập nhật ngày: 27.10.2026 06:10:09, Người tạo/Tải lên sau cùng: Nur Izzuddin
| Giải/ Nội dung | T1-LELAKI, T2-LELAKI, T2-PEREMPUAN, T3-LELAKI, T3-PEREMPUAN, T1-PEREMPUAN |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 4, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4/4 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Bảng xếp hạng sau ván 4
| Hạng | | Tên | LĐ | V1 | V2 | V3 | V4 | Điểm | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | | SHREEHAAN NAIR HARIKUMAR | MAS | 8b1 | 7w1 | 6b1 | 2b1 | 4 | 0 | 7 | 7 |
| 2 | | DILLON LEONG KHAI BING | MAS | 7b1 | 5w1 | 8b1 | 1w0 | 3 | 0 | 8,5 | 4,5 |
| 3 | | THIVYAN A/L MANOGARAN | MAS | 4w0 | 9b1 | 10w1 | 6w1 | 3 | 0 | 5,5 | 3 |
| 4 | | AKHILLESH PATHMAN | MAS | 3b1 | 6w0 | 5b½ | 7w1 | 2,5 | 0 | 8,5 | 5,25 |
| 5 | | AMIER HARITH BIN MOHD AFIF | MAS | 10w1 | 2b0 | 4w½ | 8b1 | 2,5 | 0 | 6,5 | 2,25 |
| 6 | | KENNETH CHRISTOPHER | MAS | 9w1 | 4b1 | 1w0 | 3b0 | 2 | 0 | 10,5 | 3,5 |
| 7 | | A'ATHIF ZAYYAN BIN ZARIMAN | MAS | 2w0 | 1b0 | 9w1 | 4b0 | 1 | 0 | 10,5 | 1 |
| 8 | | AISH AKASHA BIN ABDUL HAFIZ | MAS | 1w0 | 10b1 | 2w0 | 5w0 | 1 | 0 | 9,5 | 0 |
| 9 | | AHMAD LUQAS DENIZ BIN MUHAMAD HE | MAS | 6b0 | 3w0 | 7b0 | 10w1 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 10 | | YUSUF HARAAZ BIN AZLAN | MAS | 5b0 | 8w0 | 3b0 | 9b0 | 0 | 0 | 7,5 | 0 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints) Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
|
|
|
|