CHECKMATE CHALLENGE– PROGRAM CHECKMATE 95 (TAHUN 2)(PEREMPUAN) Cập nhật ngày: 27.10.2026 06:11:45, Người tạo/Tải lên sau cùng: Nur Izzuddin
| Giải/ Nội dung | T1-LELAKI, T2-LELAKI, T2-PEREMPUAN, T3-LELAKI, T3-PEREMPUAN, T1-PEREMPUAN |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 4, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4/4 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Bảng xếp hạng sau ván 4
| Hạng | | Tên | LĐ | V1 | V2 | V3 | V4 | Điểm | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | | YESHVIETHAA A/P BALACHANDRAN | MAS | 9b1 | 6w1 | 2b1 | 4w1 | 4 | 0 | 8 | 8 |
| 2 | | LEE YING DIEH | MAS | 5w1 | 3b1 | 1w0 | 7b1 | 3 | 1 | 10,5 | 6,5 |
| 3 | | CHLEO | MAS | 6b1 | 2w0 | 9b1 | 5b1 | 3 | 2 | 7,5 | 4,5 |
| 4 | | TRIAMBIKA ACHUTHEN | MAS | 10w+ | 8w1 | 7b½ | 1b0 | 2,5 | 0 | 9,5 | 2,25 |
| 5 | | A'INUL MARDHIAH BINTI FIRDAUS | MAS | 2b0 | 9w1 | 8b1 | 3w0 | 2 | 0 | 8,5 | 2,5 |
| 6 | | AHANNYA RAMANA | MAS | 3w0 | 1b0 | 10w+ | 8w½ | 1,5 | 0 | 10 | 0,75 |
| 7 | | SITI AAFIYAH HUMAIRA BINTI NUR S | MAS | 8b0 | 10w+ | 4w½ | 2w0 | 1,5 | 0 | 8,5 | 1,25 |
| 8 | | AISHSREYYA THEENES | MAS | 7w1 | 4b0 | 5w0 | 6b½ | 1,5 | 0 | 7,5 | 2,25 |
| 9 | | AYRA QALISHA BINTI MUHAMMAD TAJU | MAS | 1w0 | 5b0 | 3w0 | 10b+ | 1 | 0 | 10 | 0 |
| 10 | | ATHIYAH BINTI AHMAD FAIZ | MAS | 4b- | 7b- | 6b- | 9w- | 0 | 0 | 0 | 0 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints) Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
|
|
|
|