Eligibility: This tournament is exclusively for ACF students.

Time Control: each 20 minutes + 5 seconds increment per move.

For more details, visit:https://chesshyderabad.org/

PROFESSIONAL CHESS TRAINING CENTER AT HYDERABAD

Developing young chess talents through professional training and competitive opportunities.

6th ACF INTER-ACADEMIES RAPID CHESS TOURNAMENT 26th to 30th Oct, 2026 at Nizampet, HYDERABAD. Contact: JYOTHI GANESH INAGANTI 8374153718

Cập nhật ngày: 30.10.2026 15:01:17, Người tạo/Tải lên sau cùng: onegoalchessacademy@8374153718

Liên kếtTrang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 5, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2, V3, V4, V5/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1, V2, V3, V4, V5
Kho ảnhHiển thị kho ảnh
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgLĐV1V2V3V4V5ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1AKSHITHA0IND 5b- 6b- 3w½ 2b- 7b-0,582,500,25
2DHRUV TEJ V0IND 6w½ 8b0 4b0 1w+ 3w+2,541622,25
3JAGARLAMUDI SAI DEVANSH0IND 7b0 4w0 1b½ 6w- 2b-0,57900,25
4JOSHITHA K0IND 8w0 3b1 2w1 7w1 5b1421348,5
5NALABOTHU KHUSHMITHA0IND 1w+ 7w0 6b1 8b0 4w02616,523
6PANVITYA AARYA0IND 2b½ 1w+ 5w0 3b+ 8w02,551422,25
7SAMEEKSHA M0IND 3w1 5b1 8w½ 4b0 1w+3,5314,535,25
8SUDHIKSHA MANDHAPATI0IND 4b1 2w1 7b½ 5w1 6b14,5114,5412,75

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 2: Number of wins including byes (WIN) (Gamepoints, Forfeited games count)
Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)