Eligibility: This tournament is exclusively for ACF students.

Time Control: each 20 minutes + 5 seconds increment per move.

For more details, visit:https://chesshyderabad.org/

PROFESSIONAL CHESS TRAINING CENTER AT HYDERABAD

Developing young chess talents through professional training and competitive opportunities.

6th ACF INTER-ACADEMIES RAPID CHESS TOURNAMENT 26th to 30th Oct, 2026 at Nizampet, HYDERABAD. Contact: JYOTHI GANESH INAGANTI 8374153718

Cập nhật ngày: 29.10.2026 15:10:22, Người tạo/Tải lên sau cùng: onegoalchessacademy@8374153718

Liên kếtTrang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 4, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2, V3, V4, V5/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1, V2, V3, V4
Kho ảnhHiển thị kho ảnh
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng xếp hạng sau ván 4

HạngTênRtgLĐV1V2V3V4V5Điểm HS1  HS2  HS3 
1SUDHIKSHA MANDHAPATI0IND 2b1 6w1 3b½ 5w1 4b3,5937,75
2JOSHITHA K0IND 1w0 7b1 6w1 3w1 5b3834,5
3SAMEEKSHA M0IND 7w1 5b1 1w½ 2b0 8w2,5924,25
4PANVITYA AARYA0IND 6b½ 8w+ 5w0 7b+ 1w2,58,521,75
5NALABOTHU KHUSHMITHA0IND 8w+ 3w0 4b1 1b0 2w210,523
6DHRUV TEJ V0IND 4w½ 1b0 2b0 8w+ 7w1,510,511,75
7JAGARLAMUDI SAI DEVANSH0IND 3b0 2w0 8b½ 4w- 6b0,56,500,25
8AKSHITHA0IND 5b- 4b- 7w½ 6b- 3b0,5200,25

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 2: Number of wins including byes (WIN) (Gamepoints, Forfeited games count)
Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)