Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

24 OCT SCC UNDER 10 BLUE BORN 2017 - 2019

Cập nhật ngày: 25.10.2026 11:38:05, Người tạo/Tải lên sau cùng: SHAHEEDA CROMBIE

Danh sách đội với kết quả thi đấu

  1. LULEKANI PRIMARY SCHOOL (RtgØ:0, HS1: 0 / HS2: 0)
BànTênRtgLĐFideID12345ĐiểmVán cờRtgØ
1PHILIIPE, PRAISE0RSA1110½3,551000
  2. PHALABORWA ACADEMY SCHOOL (RtgØ:0, HS1: 0 / HS2: 0)
BànTênRtgLĐFideID12345ĐiểmVán cờRtgØ
1MASHELE, KIM0RSA101½½351000
2MADEBO, EADEN0RSA00100151000
3MANZINI, DZUNEKA0RSA010½½251000
4CHAKANYUKA, PANASHE0RSA½0½½½251000
5SELEPE, BOITEMOGELO0RSA1½0012,551000
6MAMETJA, NALEDI0RSA00110251000
7MHLANGA, TUMISHO0RSA10100251000
8RIKHOTSO, NKURISO0RSA11011451000
10NXUMALO, VOKUNA0RSA10110351000
  3. FAUNA PARK PRIMARY SCHOOL (RtgØ:0, HS1: 0 / HS2: 0)
BànTênRtgLĐFideID12345ĐiểmVán cờRtgØ
1MALEPO, RETSHEPILE0RSA001½01,551000
2MONGWE, KHANYISA0RSA1½1103,551000
3MAZWANYANA, LISAKANYA0RSA11001351000
4RATLOU, MBALEHLE0RSA00010151000
5MAFOGO, CANDICE0RSA00½011,551000
6MKANSI, WISANI0RSA10111451000
7MOTAU, NALEDI0RSA10011351000
8LUKHELE, PENDULUM0RSA010½12,551000
  4. LAERSKOOL TZANEEN (RtgØ:0, HS1: 0 / HS2: 0)
BànTênRtgLĐFideID12345ĐiểmVán cờRtgØ
2NKWINIKA, AKANI0RSA1101½3,551000
3MAGAISA, NKANELO0RSA00000051000
4MUTHIGE, ORITONDA0RSA11111551000
5MABILO, LEHUMO0RSA01001251000
8MASHALA, THATEGO0RSA01101351000
9MATHEBULA, UNAHINA0RSA½110½351000
10MATHEBULA, ULONENE0RSA½00101,551000
11MATHEBULA, UKATEKILE0RSA01001251000
12MAGAGULA, THLOLO0RSA01010251000
  5. ROOISKOOL (RtgØ:0, HS1: 0 / HS2: 0)
BànTênRtgLĐFideID12345ĐiểmVán cờRtgØ
1LALA-PATEL, TANESH0RSA½11½0351000