Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

24 OCT SCC UNDER 12 GREEN BORN 2015 - 2016

Cập nhật ngày: 25.10.2026 11:35:41, Người tạo/Tải lên sau cùng: SHAHEEDA CROMBIE

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Hạng cá nhân mỗi bàn: căn cứ theo điểm

Số ván thi đấu tối thiểu: 60%

Board 1
HạngTênRtgĐộiĐiểm% HS1  HS2 RpVán cờ
1MAHOMED, ABDUD-DAYYAAN0PHALABORWA ACADEMY5100,017022005
2NKWASHU, UMUHLURI0LAERSKOOL TZANEEN4,590,011,5017665
3KHOSA, MHLURI0LULEKANI PRIMARY SCHOOL480,017016405
4RIKHOTSO, AUSTIN0MAJEJE HIGH SCHOOL480,016016405
5SHINGANGE, ANDZANI0ORCHID PRIMARY SCHOOL480,015,5016405
6MAHUWA, BELIEVE0LULEKANI PRIMARY SCHOOL480,015016405
7MALATJI, KARABO0LULEKANI PRIMARY SCHOOL480,013016405
8KHOSA, LULAMA0LULEKANI PRIMARY SCHOOL360,016,5014725
9RASEALE, BLESSING0LULEKANI PRIMARY SCHOOL360,015014725
10SEKGOBELA, TUMELO0FAUNA PARK PRIMARY360,014014725
11MAKHUBELA, NYIKO0FAUNA PARK PRIMARY360,014014725
12KHOSA, NDZALO0LAERSKOOL TZANEEN360,014014725
13KHOSA, NDZALAMA0LAERSKOOL TZANEEN360,013,5014725
14MOKGOTLHOA, LEFA0FAUNA PARK PRIMARY360,013,5014725
15MAHLAULE, DZUNISANI0LULEKANI PRIMARY SCHOOL360,013014725
16AROMO, EBENEZAR0ORCHID PRIMARY SCHOOL360,012014725
17NKOENE, NHLANHLA0SHIPHAMELE PRIMARY SCHOOL360,011,5014725
18LEBABO, KYLE0LULEKANI PRIMARY SCHOOL2,550,015,5014005
19MALEPE, MIKHENSO0ROOISKOOL2,550,06,5014005
20BALOYI, SINGITA0FAUNA PARK PRIMARY240,014013285