Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

GRAN PRI 9 yoshgacha qiz bolalar

Cập nhật ngày: 28.10.2026 11:35:57, Người tạo/Tải lên sau cùng: Uzbekistan international chess academy 1

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgLĐV1V2V3V4V5V6V7ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1Abduraxmonova Muqaddas0UZB 5b0 2w1 8b1 4w1 6w1 7b1 3b+6112726
2Amekova Ayya Aysulu0UZB 6w0 1b0 3w1 9b1 -1 5b½ 8w14,5502826
3Asatillayeva Farzonakhon0UZB 7b1 5w0 2b0 -1 4w0 6b0 1w-2802624
4Kudratova Xonzodabegim0UZB 8w1 9b1 6w0 1b0 3b1 -1 7w154023,522,5
5Majitova Guli0UZB 1w1 3b1 9w1 6b0 8b1 2w½ -15,5302725
6Ortikova Shahina0UZB 2b1 7w1 4b1 5w1 1b0 3w1 9w16202625
7Rakhmatullayeva Dilnoza0UZB 3w0 6b0 -1 8w0 9b0 1w0 4b01902524
8Xafizova Ominaxon0UZB 4b0 -1 1w0 7b1 5w0 9w1 2b03602726
9Zokirova Munisa0UZB -1 4w0 5b0 2w0 7w1 8b0 6b02702726

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)