Абай облысының жасөспірімдер арасындағы балалар чемпионаты U12 2015–2016

Cập nhật ngày: 31.10.2026 09:04:28, Người tạo/Tải lên sau cùng: Bakytzhan Khabdes

Giải/ Nội dungU8, U10, U14, U16, U18, G8, G10, G12, G14, G16, G18, U-12, G6, тай-брейк (G12)
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu
Các bảng biểuDanh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần
Xếp hạng sau ván 6, Bốc thăm/Kết quả
Bảng xếp hạng sau ván 6, Bảng điểm theo số hạt nhân, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes

Xếp hạng sau ván 6

HạngSốTênLĐRtgCLB/TỉnhĐiểm HS1  HS2 
18Тұрдыбай, СанжарKAZ0Harvard5,514,750
25Мұрат, АрыстанKAZ0Harvard5120
32Амангелді, ИбраһимKAZ0Мегамозг4,58,250
46Сафиоллин, АлдиярKAZ0Harvard3,54,750
51Абенов, АлемKAZ0Harvard1,53,250
64Галымбек, АнуарKAZ0Аягөз1,52,250
73Балташев, ӘмірKAZ0Harvard1,51,750
87Серікболов, ОралKAZ0Harvard11,50

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Sonneborn-Berger-Tie-Break variable
Hệ số phụ 2: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)