Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

OSMANİYE 29 EKİM CUMHURİYET BAYRAMI SATRANÇ TURNUVASI

Cập nhật ngày: 25.10.2026 19:14:15, Người tạo/Tải lên sau cùng: Osmaniye TCF

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 3

HạngSốTênLĐRtgCLB/TỉnhĐiểm HS1  HS2  HS3 
13ŞEN, EMİNETUR1525KONYA3000
22ŞEN, ALİ OSMANTUR1593KONYA3000
31DURMUŞCAN, SALİHTUR1622OSMAN?YE3000
45KARADURMUŞ, POYRAZTUR1359OSMAN?YE2000
58VİZİR, ÖMER AYTUGTUR1163OSMAN?YE2000
64KANARYA, BARANTUR1389OSMAN?YE2000
711GÖZÜGÜLER, FATİH SELİMTUR1000OSMAN?YE2000
87GEÇME, ÖMER EMRETUR1244OSMAN?YE2000
913GÜVENSOY, ARİF SAMİTUR0OSMAN?YE2000
106MİRİK, MUSTAFATUR1280OSMAN?YE1000
1117USTA, MEHMET ALP 0TUR0OSMANİYE1000
1216KÜÇÜK, ALİTUR01000
1312GELİCİ, MEHMET ASAFTUR0OSMAN?YE1000
149DURMUŞCAN, MUSTAFATUR1128OSMAN?YE0,50,500
1510CERİT, TURHAN EMİRTUR1007OSMAN?YE0,50,500
1615KARA, OĞUZ TUNAHANTUR0OSMAN?YE0000
1714KABAAĞIL, YUSUF KAANTUR0OSMAN?YE0000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)