Абай облысының жасөспірімдер арасындағы балалар чемпионаты G12 2015–2016 Cập nhật ngày: 30.10.2026 06:19:59, Người tạo/Tải lên sau cùng: Bakytzhan Khabdes
| Giải/ Nội dung | U8, U10, U14, U16, U18, G8, G10, G12, G14, G16, G18, U-12, G6, тай-брейк (G12) |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần |
| Xếp hạng sau ván 3, Bốc thăm/Kết quả |
| Bảng xếp hạng sau ván 3, Bảng điểm theo số hạt nhân, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Bảng xếp hạng sau ván 3
| Hạng | | Tên | LĐ | 1 | 2 | 3 | 4 | Điểm | HS1 | HS2 |
| 1 | | Айф, Аделя | KAZ | * | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 2 | | Смагулова, Жасмин | KAZ | 0 | * | 1 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 3 | | Қуанышбекова, Айзере | KAZ | 0 | 0 | * | ½ | 0,5 | 0,25 | 0,5 |
| | Сабетбек, Айша | KAZ | 0 | 0 | ½ | * | 0,5 | 0,25 | 0,5 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Sonneborn-Berger-Tie-Break variable Hệ số phụ 2: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
|
|
|
|