Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

ÇANAKKALE 29 EKİM CUMHURİYET BAYRAMI SATRANÇ TURNUVASI AÇIK KATEGORİSİ

Cập nhật ngày: 25.10.2026 16:31:39, Người tạo/Tải lên sau cùng: Çanakkale TCF

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 2

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3 
124KATIRCIOĞLU, YUSUF GAZVETUR02000
21ZOR, EMİR ARASTUR20532000
32ANIL, TAHA KEREMTUR15972000
43DİNÇ, SAMİTUR15552000
54YAMAN, CEMRETUR14892000
66YAMAN, DEFNETUR12572000
75ÇETİN, MEHMETTUR14771000
819AKARCA, İLHAMİTUR01000
97ÇAKIR, POYRAZ EYÜPTUR12101000
109TAYINMAK, AHMET ENESTUR12041000
1110AYŞAR, CAN ARASTUR12031000
1211KOBAK, SERKANTUR11881000
1312ERDOĞAN, BERKE UYGARTUR11651000
1413DAL, ZAHİD ERDEMTUR11521000
1514ALPARSLAN, AYŞETUR10871000
1615ARSLAN, FATMATUR10301000
178AKBULAK, SEYİT OZANTUR12041000
1816KURT, GÖKMEN EGETUR10041000
1917ERÇELİK, MEHTAPTUR10000000
2018ÖZKAN, ALİ EMİRTUR10000000
2120DEMİR, KAYRATUR00000
2221ERÇELİK, SEBAHATTİNTUR00000
2322ERDUYDU, ALİ HAKANTUR00000
2423GÜNAYDIN, TOLGATUR00000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)