Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Квалификационный турнир на 4 разряд г.Костанай

Cập nhật ngày: 28.10.2026 07:44:41, Người tạo/Tải lên sau cùng: Askar258258@gmail.com

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 2

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3 
14Базанова София,KAZ02002
26Берік Дарын,KAZ02002
310Жаров Богдан,KAZ02002
417Кованова Жасмин,KAZ02002
58Еркимбаев Арнур,KAZ01,5001
621Серік Самир,KAZ01,5001
79Жаканов Алишер,KAZ01001
820Серикбаев Алан,KAZ01001
911Жумабаев Нарсултан,KAZ01001
1015Ким Илана,KAZ01001
1116Кирьяков Богдан,KAZ01001
1218Сералина Айзада,KAZ01001
137Головченко Матвей,KAZ01001
1422Тажибаев Сулейман,KAZ01001
152Бағытжан Бексултан,KAZ00,5000
1614Звычайный Алексей,KAZ00,5000
175Башеева Томирис,KAZ00000
1823Успанова Алия,KAZ00000
191Абдрасилова Данель,KAZ00000
203Бағытжан Бибарыс,KAZ00000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Number of wins including byes (WIN) (Gamepoints, Forfeited games count)