Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Albertinia Open D - Section

Cập nhật ngày: 24.10.2026 18:30:15, Người tạo/Tải lên sau cùng: Joseph,Cohen-Lee

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênLĐV1V2V3V4V5ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1Faruk AmaarRSA 10w1 6b1 8w1 4b1 2w15101315
2Van Wyk AdriaanRSA 11b0 15w1 5b1 13w1 1b03401416
3Hartnick Janique LynneRSA 12w1 8b0 16w1 9b1 4w03501315
4Marthinus JoelRSA 13b1 9w1 11b1 1w0 3b14201416,5
5Gelant MileekaRSA 14w1 16b1 2w0 8b0 12w137011,512,5
6Henneke SkylarRSA 15b1 1w0 18b1 11w0 9w0212012,514,5
7Combrink LihanRSA 16w- -0 -0 -0 -0018000
8Du Plessis MilahRSA 17b1 3w1 1b0 5w1 11b14301415
9Prins EldonRSA 18w1 4b0 12w½ 3w0 6b12,59011,513,5
10Vries LemuelRSA 1b0 11w0 13b0 -1 14w121101314
11Michaels NahumRSA 2w1 10b1 4w0 6b1 8w03601315
12Lombaard Cavley-ShayRSA 3b0 17w1 9b½ 15w1 5b02,510010,511,5
13Bam LeviRSA 4w0 14b1 10w1 2b0 18w13801112
14Petersen WayniqueRSA 5b0 13w0 15b0 16w1 10b011601012
15Hendricks LiamRSA 6w0 2b0 14w1 12b0 -121309,510,5
16Wessels DukeRSA 7b+ 5w0 3b0 14b0 17w+2150910
17De Jager DanteWEG 8w0 12b0 -1 18w- 16b-11708,59,5
18Ismail KairoWEG 9b0 -1 6w0 17b+ 13b021409,510,5

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)