Начало тура в 10:00. Место проведения Дворец школьников Юго-Восток, учётный квартал 141, строение 690.
Чемпионат Карагандинской области среди девушек до 17 лет. Д17 Cập nhật ngày: 29.10.2026 07:39:22, Người tạo/Tải lên sau cùng: Kazakhstan Chess Federation (License 10)
| Giải/ Nội dung | М7, М9, М11, М13, М15, М17, Д7, Д9, Д11, Д13 Д15, Д17 |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần |
| Xếp hạng sau ván 5, Bốc thăm/Kết quả |
| Bảng xếp hạng sau ván 5, Bảng điểm theo số hạt nhân, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Xếp hạng sau ván 5
| Hạng | Số | | Tên | LĐ | Rtg | CLB/Tỉnh | Điểm | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | 4 | | Чукуева, Мария | KAZ | 1009 | Караганда | 5 | 0 | 10 | 2 |
| 2 | 3 | | Плахтий, Дарья | KAZ | 1007 | Темиртау | 3 | 1 | 5 | 1 |
| 3 | 2 | | Колесникова, Вероника | KAZ | 1006 | Темиртау | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 4 | 6 | | Акишева, Жания | KAZ | 1006 | Караганда | 2 | 0 | 3,5 | 1 |
| 5 | 1 | | Бегендк, Сәбина | KAZ | 0 | | 1,5 | 0 | 2,25 | 0 |
| 6 | 5 | | Сафиуллина, Ильфина | KAZ | 1006 | Караганда | 0,5 | 0 | 0,75 | 0 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) Hệ số phụ 2: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints) Hệ số phụ 3: Koya System (KS) (Gamepoints/Limit 50")
|
|
|
|