Начало тура в 10:00. Место проведения Дворец школьников Юго-Восток, учётный квартал 141, строение 690.
Чемпионат Карагандинской области среди девушек до 15 лет. Д15 Cập nhật ngày: 31.10.2026 08:25:14, Người tạo/Tải lên sau cùng: Kazakhstan Chess Federation (License 10)
| Giải/ Nội dung | М7, М9, М11, М13, М15, М17, Д7, Д9, Д11, Д13 Д15, Д17 |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần |
| Xếp hạng sau ván 7, Bốc thăm/Kết quả |
| Bảng xếp hạng sau ván 7, Bảng điểm theo số hạt nhân, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Xếp hạng sau ván 7
| Hạng | Số | | Tên | LĐ | Rtg | CLB/Tỉnh | Điểm | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | 6 | | Аймурзинова, Інжу | KAZ | 1008 | Караганда | 7 | 0 | 21 | 4 |
| 2 | 1 | | Жанатова, Айтоты | KAZ | 1007 | Караганда | 6 | 0 | 15 | 3 |
| 3 | 5 | | Рогожа, Валерия | KAZ | 1006 | Абайский район | 4,5 | 0 | 8,75 | 1,5 |
| 4 | 4 | | Жаркенова, Сафия | KAZ | 1008 | Караганда | 4 | 0 | 6,5 | 1 |
| 5 | 2 | | Шириева, Валерия | KAZ | 1006 | Абайский район | 3,5 | 0 | 5,25 | 0,5 |
| 6 | 3 | | Борисова, Арина | KAZ | 1006 | Сарань | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 7 | 8 | | Мурзатова, Меруерт | KAZ | 1006 | Темиртау | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 8 | 7 | | Алпыспаева, Томирис | KAZ | 0 | Темиртау | 0 | 0 | 0 | 0 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) Hệ số phụ 2: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints) Hệ số phụ 3: Koya System (KS) (Gamepoints/Limit 50")
|
|
|
|