Начало тура в 10:00.
Место проведения Дворец школьников Юго-Восток, учётный квартал 141, строение 690.

Чемпионат Карагандинской области среди девушек до 13 лет. Д13

Cập nhật ngày: 31.10.2026 09:08:37, Người tạo/Tải lên sau cùng: Kazakhstan Chess Federation (License 10)

Giải/ Nội dungМ7, М9, М11, М13, М15, М17, Д7, Д9, Д11, Д13
Д15, Д17
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu
Các bảng biểuDanh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần
Xếp hạng sau ván 8, Bốc thăm/Kết quả
Bảng xếp hạng sau ván 8, Bảng điểm theo số hạt nhân, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgLĐ12345678910ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1Болат, Жібек1008KAZ*1001011046091
2Воронина, Дарья1009KAZ0*0111111621213
3Кайрбекова, Альбина1010KAZ11*111111810325
4Аманова, Алиша1009KAZ100*1111163214,52
5Эрсайын, Жанайым1006KAZ0000*011028010
6Миронова, Ксения1007KAZ1001*111½5,54012,251,5
7Альбекова, Аяна1006KAZ00000*000010000
8Леоненко, Ирина1006KAZ000001*0019000
9Қайырғали, Ирада1007KAZ0001011*037030
10Усербай, Айша1008KAZ1000½111*4,55010,751,5

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Koya System (KS) (Gamepoints/Limit 50")