Начало тура в 10:00. Место проведения ДДиЮ, Ерубаева 44, кабинет 203. Турнир проводится в два круга.Чемпионат Карагандинской области среди девочек до 7 лет. Д7 Cập nhật ngày: 30.10.2026 06:40:57, Người tạo/Tải lên sau cùng: Kazakhstan Chess Federation (License 10)
| Giải/ Nội dung | М7, М9, М11, М13, М15, М17, Д7, Д9, Д11, Д13 Д15, Д17 |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần |
| Xếp hạng sau ván 6, Bốc thăm/Kết quả |
| Bảng xếp hạng sau ván 6, Bảng điểm theo số hạt nhân, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Bảng điểm theo số hạt nhân
| Số | | Tên | Rtg | LĐ | 1 | 2 | 3 | 4 | Điểm | Hạng | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | | Несіпбай, Селин | 0 | KAZ | *** | 1 0 | ½ 1 | 1 0 | 3,5 | 2 | 0 | 9,25 | 2 |
| 2 | | Қаһарман, Амира | 0 | KAZ | 0 1 | *** | 1 0 | 1 1 | 4 | 1 | 0 | 11 | 3 |
| 3 | | Амангельдина, Айару | 0 | KAZ | ½ 0 | 0 1 | *** | 0 0 | 1,5 | 4 | 0 | 5,75 | 1,5 |
| 4 | | Бекей, Кәусар | 0 | KAZ | 0 1 | 0 0 | 1 1 | *** | 3 | 3 | 0 | 6,5 | 1 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) Hệ số phụ 2: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints) Hệ số phụ 3: Koya System (KS) (Gamepoints/Limit 50")
|
|
|
|