Начало тура в 10:00.
Место проведения Дворец школьников Юго-Восток, учётный квартал 141, строение 690.

Чемпионат Карагандинской области среди юношей до 17 лет. М17

Cập nhật ngày: 31.10.2026 08:22:03, Người tạo/Tải lên sau cùng: Kazakhstan Chess Federation (License 10)

Giải/ Nội dungМ7, М9, М11, М13, М15, М17, Д7, Д9, Д11, Д13
Д15, Д17
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu
Các bảng biểuDanh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần
Xếp hạng sau ván 8, Bốc thăm/Kết quả
Bảng xếp hạng sau ván 8, Bảng điểm theo số hạt nhân, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes

Xếp hạng sau ván 8

HạngSốTênLĐRtgCLB/Tỉnh HS1  HS2  HS3 
14Амангельдинов, АлькейKAZ1009Караганда6,5021,25
22Андрианов, МаксимKAZ1008Караганда5,5012
8Бегдилдаев, ДиасKAZ1009Караганда5,5012
47Зайцев, ИльяKAZ1009Караганда5010,5
53Ғалымқадыр, АзаматKAZ1009Караганда4,508,25
66Дятлов, ИльяKAZ1008Темиртау212
75Атымтай, РасұлKAZ0Сарань221
81Айтмағанбет, ЖанKAZ1007Абайский район102
99Пшеничных, ЮрийKAZ1006Сарань000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: points (game-points)
Hệ số phụ 2: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 3: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)