Cupa Campionii Sahului Banatean ed a 3-a ECHIPE | Ban Tổ chức | Primaria Giroc, CSC Giroc-Chisoda |
| Liên đoàn | Romania ( ROU ) |
| Trưởng Ban Tổ chức | Foisor Ovidiu-Doru |
| Tổng trọng tài | Stanga Adrian 1262416 |
| Trọng tài | Foisor Ovidiu-Doru 1200143 |
| Thời gian kiểm tra (Rapid) | 10+5 |
| Số ván | 7 |
| Thể thức thi đấu | Hệ vòng tròn đồng đội |
| Tính rating | Rating quốc gia, Rating quốc tế |
| Ngày | 2026/10/26 |
| Rating trung bình / Average age | 1176 / 11 |
| Chương trình bốc thăm | Swiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải |
Cập nhật ngày: 27.10.2026 10:17:55, Người tạo/Tải lên sau cùng: Romanian Chess Federation (Licence 75)
| Giải/ Nội dung | ECHIPE, Turneu A, Turneu B |
| Ẩn/ hiện thông tin | Ẩn thông tin của giải, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | số đội, Bảng điểm xếp hạng (Đtr), Bảng điểm xếp hạng (Điểm), Bảng xếp hạng, Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu, Thống kê số liệu |
| Danh sách đội với kết quả thi đấu, Danh sách đội không có kết quả thi đấu, Bốc thăm tất cả các vòng đấu |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| |
|
Bảng điểm xếp hạng (Điểm)
| Hạng | Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | CS MUNCITORUL RESITA | * | 3 | 3½ | 4 | 3½ | 5 | 6 | 6 | 13 | 31 | 0 |
| 2 | CS GIROC-CHISODA | 3 | * | 4 | 4½ | 5 | 3 | 6 | 6 | 12 | 31,5 | 0 |
| 3 | ACS CHESS FAMILY | 2½ | 2 | * | 3½ | 4 | 3 | 4 | 5 | 9 | 24 | 0 |
| 4 | CSM CARANSEBES | 2 | 1½ | 2½ | * | 5 | 4½ | 5½ | 6 | 8 | 27 | 0 |
| 5 | CSC MOSNITA NOUA | 2½ | 1 | 2 | 1 | * | 4 | 6 | 6 | 6 | 22,5 | 0 |
| 6 | CS MEDIATOR GIARMATA VI | 1 | 3 | 3 | 1½ | 2 | * | 5½ | 5½ | 6 | 21,5 | 0 |
| 7 | ACS CHESS FAMILY 2 | 0 | 0 | 2 | ½ | 0 | ½ | * | 4 | 2 | 7 | 0 |
| 8 | CSO FAGET | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ½ | 2 | * | 0 | 3,5 | 0 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses) Hệ số phụ 2: points (game-points) Hệ số phụ 3: Extended Direct Encounter for teams (EDE) (Matchpoints)
|
|
|
|