Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:


Адрес турнира: Общеобразовательная средняя школа №50 , Улица Нияз батыр, 32.

Начало 7го тура 9:00 / 7ші турдың басталуы 9:00
Опозадние на тур 30 мин / ойынга кешігу уақыты 30 мин
Ручки приносим с собой / өзімен бірге қалам алып келеміз

10 жасқа дейін қыздар арасында классикалық шахматтан Атырау облысы чемпионаты

Cập nhật ngày: 30.10.2026 08:20:10, Người tạo/Tải lên sau cùng: janaman

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 8

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
11Mukanova, AminaKAZ1485800083
23Otargali, SymbatKAZ1444700074
32Assylbekkyzy, NarminaKAZ1453600064
412Salyk, AirisKAZ0500054
510Olchvary, KaylaKAZ0400044
613Sibat, DanagulKAZ0400043
78Kanlybayeva, SafiyaKAZ03,500033
87Islam, AyanatKAZ0300034
911Ospan, RayanaKAZ0300034
1015Tanat, KamshatKAZ02,500024
114Aitkali, GulkhanimKAZ02,500023
125Beket, AminaKAZ01,500013
139Nurymbetova, SauleKAZ0100011
146Borankul, AdiyaKAZ0000001
1514Siykova, DamilyaKAZ0000000
1616Zhasulan, AsylaiKAZ0000000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 4: Number of wins including byes (WIN) (Gamepoints, Forfeited games count)
Hệ số phụ 5: Most black