Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Адрес турнира: Общеобразовательная средняя школа №50 , Улица Нияз батыр, 32.

Начало 7го 9:00 / 7ші турдың басталуы 9:00
Опозадние на тур 30 мин / ойынга кешігу уақыты 30 мин
Ручки приносим с собой / өзімен бірге қалам алып келеміз

12 жасқа дейін қыздар арасында классикалық шахматтан Атырау облысы чемпионаты

Cập nhật ngày: 30.10.2026 08:22:34, Người tạo/Tải lên sau cùng: janaman

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 6

HạngSốTênLĐRtgĐiểm HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
11Zhetpis, SymbatKAZ1817600063
22Kambarbekova, AishaKAZ1564500053
310Salamat, AizereKAZ0400033
49Kulchiyeva, AruzhanKAZ03,500033
53Sapar, AkerkeKAZ14763,500033
614Tanbay, RayanaKAZ03,500033
77Kali, AishaKAZ0300033
812Tanat, SymbatKAZ0300033
911Serikova, AsylkhanKAZ02,500022
104Akrap, FaniyaKAZ02,500023
118Kuandyk, MedinaKAZ0200023
1213Tanbay, DayanaKAZ0200022
135Bidagara, RizaKAZ01,500012
1415Tanirbergenova, AsiyaKAZ0100010
156Islam, DarigaKAZ0000000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 4: Number of wins including byes (WIN) (Gamepoints, Forfeited games count)
Hệ số phụ 5: Most black