Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

BT/St.Michael's College Chess Chmapionship 2026 Under 10

Cập nhật ngày: 20.10.2026 16:10:42, Người tạo/Tải lên sau cùng: Singing Fish Chess Club

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng xếp hạng sau ván 6

HạngTênRtgLĐV1V2V3V4V5V6Điểm HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
1P. Praneeth0SRI 19w+ 5b1 2w½ 4w1 3b1 6b15,5021,524521,25
2V. Lokithakshan0SRI 7b1 4w1 1b½ 12w1 6w1 5b15,502022,5519,75
3S. Vivyaan0SRI 10w1 14b1 16w1 6b½ 1w0 8b14,501719411,75
4A. S. Arwen0SRI 8w1 2b0 15w1 1b0 12w1 7b14019,521,5410,5
5V. Sharvesh0SRI 12b1 1w0 7b1 13w1 14b1 2w0401921410
6P. Amithran0SRI 18b1 9w1 13b1 3w½ 2b0 1w03,502122,539,25
7K. Ashmikan0SRI 2w0 8b1 5w0 16b+ 9b1 4w03019,521,538
8P. Praveshnaa0SRI 4b0 7w0 18b+ 10b1 11w1 3w03017,51937,5
9V. Sashankan0SRI 15w1 6b0 10w1 11b0 7w0 -13015,517,538
10H. Thivyaaish0SRI 3b0 17w1 9b0 8w0 13b1 14w1301516,536
11G. Thasshanav0SRI 13b0 12w0 17b1 9w1 8b0 15w1301314,536,5
12P. Aburvan0SRI 5w0 11b1 14w1 2b0 4b0 13w½2,50192126,25
13S. Kanishmikan0SRI 11w1 16b1 6w0 5b0 10w0 12b½2,50161826,25
14D. Ragel0SRI 21w+ 3w0 12b0 15b1 5w0 10b021161824
15Ovin Thas Chandrathas0SRI 9b0 18w1 4b0 14w0 17w+ 11b02213,51523
16Alexander Heaven0SRI 17b1 13w0 3b0 7w- -0 -01110,511,511,5
17R. Aathiran0SRI 16w0 10b0 11w0 -1 15b- -012101111
18A. Daneil0SRI 6w0 15b0 8w- -0 -0 -0005,55,500
19A. J. Epihesh0SRI 1b- -0 -0 -0 -0 -0000000
20Gnanapragasam Saayithesh0SRI 22w- -0 -0 -0 -0 -0000000
21S. Jatharththan0SRI 14b- -0 -0 -0 -0 -0000000
22S. Tharaneeson0SRI 20b- -0 -0 -0 -0 -0000000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 4: Number of wins including byes (WIN) (Gamepoints, Forfeited games count)
Hệ số phụ 5: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)