Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

FORMATIVO ADASUR-HUAYNA CAPAC SUB 10 Inscripciones al 977104675 y 972775444

Cập nhật ngày: 25.10.2026 00:28:20, Người tạo/Tải lên sau cùng: Rivero Ortiz, Justino

Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênRtgLĐV1V2V3V4V5V6ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1Casas Vania0PER 6b0 10w0 5b1 9w1 3b0 7w1373133
2Chancas Poma Liam Jesus Marfe0PER 7w1 4b0 6b1 8w0 10w1 9b1440174
3Flores Silva Briana0PER 8b1 6w0 9b1 4w0 1w1 5b1420194
4Laurel Garcia Lila Nicole0PER 9w1 2w1 10b1 3b1 8w1 6w1610196
5Rodas Mathias0PER 10b0 8w0 1w0 7b1 9b1 3w0280152
6Rojas Piero0PER 1w1 3b1 2w0 10b0 7w1 4b0362203
7Roldan Sebastian0PER 2b0 9w0 8b0 5w0 6b0 1b00100170
8Romero Lionel0PER 3w0 5b1 7w1 2b1 4b0 10w1430194
9Saldivar Ccencho Jessica0PER 4b0 7b1 3w0 1b0 5w0 2w0190191
10Vega Thiago0PER 5w1 1b1 4w0 6w1 2b0 8b0351223

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (DE) (Forfeited games count)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints)
Hệ số phụ 3: Arranz System (Win:1 / Draw: 0.6 black, 0.4 white, lost: 0)