Алматы қаласының Чемпионаты (қыздар 2017-2018ж.) Cập nhật ngày: 01.11.2026 08:41:42, Người tạo/Tải lên sau cùng: Assylkhan
| Giải/ Nội dung | G2019-2020, G2017-2018, G2015-2016, G2013-2014, G2011-2012, O2021-2022, B2019-2020, B2017-2018, B2015-2016, B2013-2014, B2011-2012, O2009-2010 |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 9, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7, V8, V9/9 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7, V8, V9 |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Xếp hạng sau ván 9
| Hạng | Số | | Tên | LĐ | Rtg | Điểm | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | 6 | | Abilashim, Aisha | KAZ | 1497 | 7,5 | 46 | 43 | 0 |
| 2 | 3 | | Issatay, Aiziya | KAZ | 1550 | 6,5 | 49 | 45,5 | 0 |
| 3 | 1 | | Dautova, Ailin | KAZ | 1583 | 6 | 49 | 45,5 | 0 |
| 4 | 9 | | Saken, Aylin | KAZ | 1431 | 6 | 43,5 | 42,5 | 0 |
| 5 | 10 | | Akhinyan, Lianna | KAZ | 0 | 5,5 | 45 | 44 | 0 |
| 6 | 5 | | Nurmukamet, Aisha | KAZ | 1513 | 5,5 | 44 | 43 | 0 |
| 7 | 7 | | Nurmukhamet, Sara | KAZ | 1465 | 5,5 | 40 | 39 | 0 |
| 8 | 4 | | Kulzhanova, Amaliya | KAZ | 1538 | 5 | 48,5 | 46,5 | 0 |
| 9 | 2 | | Shinbayeva, Alnura | KAZ | 1579 | 5 | 46,5 | 44,5 | 0 |
| 10 | 8 | | Abdykadir, Zhaniya | KAZ | 1448 | 5 | 43,5 | 41,5 | 0 |
| 11 | 15 | | Kuanniyaz, Ayala | KAZ | 0 | 5 | 41 | 36 | 0 |
| 12 | 16 | | Mukhtar, Ayaru | KAZ | 0 | 4,5 | 45,5 | 42,5 | 0 |
| 13 | 13 | | Dauletova, Almira | KAZ | 0 | 4,5 | 39,5 | 38,5 | 0 |
| 14 | 11 | | Alibek, Aizere | KAZ | 0 | 3,5 | 40,5 | 38,5 | 0 |
| 15 | 14 | | Doszhan, Saniya | KAZ | 0 | 3 | 38,5 | 37,5 | 0 |
| 16 | 12 | | Assylkhan, Zere | KAZ | 0 | 2 | 31 | 29 | 0 |
| 17 | 17 | | Sarbopina, Assem | KAZ | 0 | 1 | 38 | 37 | 0 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints) Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Cut1) Hệ số phụ 3: Direct Encounter (DE)
|
|
|
|