VM Noris-Tarrasch 26-27 - B-Turnier

Cập nhật ngày: 26.10.2026 20:33:35, Người tạo/Tải lên sau cùng: Swiss-Chess 323231

Giải/ Nội dungA-Turnier, B-Turnier
Liên kếtGoogleMaps, Ausschreibung, Paarungen (Website), Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu
Xếp hạng sau ván 2, Bảng xếp hạng sau ván 2, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Bảng điểm theo số hạt nhân

SốTênV1V2ĐiểmHạng HS1  HS2  HS3 
1Müller Maximilian 10b1 7w12101
2Tekten Cinar 11w1 9b13101
3Kiyici Marie 12b1 15w14101
4Schneider Reinhard 13w1 17b15101
5Adliwankina Elisabeth 14b1 20w16101
6Ngo Tuan-Kiet 15w0 13b011100
7Veljacic Almir 16b+ 1b11211
8Weng Viktor 17w0 14b012100
9Nijo Elston 18b1 2w17101
10Homfeldt Maren 1w0 16b013100
11Beutelspacher Simon 2b0 18w014100
12Titov Dmitrii 3w0 19b015100
13Al-attabi Ali 4b0 6w016100
14Albin Esther 5w0 8w017100
15Aydin Cem Arman 6b1 3b18101
16Fenk Philomena 7w- 10w020000
17Gusar Efim 8b1 4w19101
18Malisov Michael 9w0 11b018100
19Teodorovych Platon 20w0 12w019100
20Rudchenko Valeriia 19b1 5b110101

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Buchholz Tie-Break Variable (2023)
Hệ số phụ 2: Sonneborn Berger Tie-Break Variable (2023)
Hệ số phụ 3: The greater number of victories (variable)