III TORNEIG LLAMPEC 960 PENYA D’ESCACS MOLLET Cập nhật ngày: 31.10.2026 13:09:34, Người tạo/Tải lên sau cùng: Marc Piquer Guadamuro
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Bảng xếp hạng sau ván 7, Bảng điểm theo số hạt nhân |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7/7 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4, V5, V6, V7 |
| Download Files | Bases III 960.pdf |
Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
| Số | | Tên | V1 | V2 | V3 | V4 | V5 | V6 | V7 |
| 7 | IM | Beltran Rueda, Santiago | 0F | * | * | * | * | * | * |
| 18 | | Cordomi Forns, Francesc | * | * | * | * | * | * | * |
| 17 | | Cornejo Vera, Danilo | | | | | | | miễn đấu |
| 28 | | Dominguez Estevez, Tristan | | | | | miễn đấu | | |
| 30 | | El Achoury Farhane, Yahya | | | miễn đấu | | | | |
| 32 | | Grant Valle, Adam | | miễn đấu | | | | | |
| 34 | | Munoz Rodriguez, Adrian | | | | miễn đấu | | | |
| 27 | | Palma Lorita, Marina | * | * | * | * | * | * | * |
| 9 | MC | Porta Tovar, Oriol | * | * | * | * | * | * | * |
| 19 | | Valdes Fernandez, Jose Luis | | | | | | miễn đấu | |
| 33 | | Veiga Martinez, Emilio | * | * | * | * | * | * | * |
|
|
|
|